本文へスキップ
ログインすると広告が減り、学習に集中できます。
広告

検索結果- 日本語 - 英語

音読み
テイ
訓読み
みかど
文字
漢字表記
かなりやさしい日本語
ていは くにをひきいる いちばんえらいひとをあらわす もじ
日本語の意味
主権者
このボタンはなに?

The sovereign is the ruler of that country.

中国語(簡体字)の翻訳

皇帝是该国的主权者。

中国語(繁体字)の翻訳

帝是該國的主權者。

韓国語訳

황제는 그 나라의 주권자이다.

インドネシア語訳

Kaisar adalah penguasa berdaulat negara itu.

ベトナム語訳

Hoàng đế là người nắm chủ quyền của quốc gia đó.

タガログ語訳

Ang emperador ay ang soberano ng bansang iyon.

このボタンはなに?
関連語

common

三日月

ひらがな
みかづき
名詞
略語 異表記 広義
かなりやさしい日本語
つきのみっかごろにみえる、ほそくまがったつき。まがったつきのかたち。
日本語の意味
旧暦の月の3日目、特に8日目に現れる三日月 / (拡張) 三日月形の略: 一般的な三日月
このボタンはなに?

After returning from a walk and sitting on the bench in the garden, I noticed a beautiful crescent moon on the third day of the lunar month faintly shining in the night sky.

中国語(簡体字)の翻訳

散步回来坐在庭院的长椅上时,注意到夜空中一弯美丽的弦月在微微发光。

中国語(繁体字)の翻訳

散步回來後坐在庭院的長椅上,發現夜空中有一彎美麗的月牙淡淡地發著光。

韓国語訳

산책을 마치고 정원 벤치에 앉자 밤하늘에 아름다운 초승달이 희미하게 빛나고 있는 것을 알아차렸다.

インドネシア語訳

Setelah pulang dari jalan-jalan, saya duduk di bangku halaman dan menyadari bulan sabit yang indah bercahaya samar di langit malam.

ベトナム語訳

Khi đi dạo về và ngồi trên ghế băng trong vườn, tôi nhận thấy một vầng trăng lưỡi liềm xinh đẹp đang mờ mờ tỏa sáng trên bầu trời đêm.

タガログ語訳

Pag-uwi ko mula sa paglalakad at nang umupo ako sa bangko sa hardin, napansin ko ang isang magandang manipis na buwan na bahagyang kumikislap sa kalangitan ng gabi.

このボタンはなに?
関連語

canonical

romanization

hiragana

Webで検索する

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★