最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

鳥無き里の蝙蝠

ひらがな
とりなきさとのこうもり
漢字
鳥なき里の蝙蝠
名詞
慣用表現
日本語の意味
鳥無き里の蝙蝠:優れた人や本物の実力者がいない場所では、たいした実力のない者でも幅を利かせたり、偉そうに振る舞えたりすることのたとえ。
やさしい日本語の意味
立派な人がいないところでは、少しだけすぐれた人でもえらそうにできること
中国語(簡体字)の意味
在没有强者的地方,弱者也能称雄 / 山中无老虎,猴子称大王 / 在缺少更优秀者时,平庸者也能出头
中国語(繁体字)の意味
在沒有更強者時,平庸者也能出頭稱王。 / 人才匱乏的環境中,能力一般者占上風。 / 比喻缺乏競爭時,稍優者就顯得突出。
韓国語の意味
더 뛰어난 이가 없을 때 하찮은 자가 으스대는 상황 / 낮은 수준의 무리에서 상대적으로 돋보이는 사람 / 대안이 없어 보잘것없는 것이 우위에 서는 일
インドネシア語
orang yang tampak hebat hanya karena yang lain lebih buruk / di tempat serba kurang, yang sedikit unggul jadi raja / keunggulan semu karena ketiadaan pesaing
ベトナム語の意味
Ở xứ mù, người chột mắt làm vua. / Kẻ tầm thường trở nên nổi bật vì không có ai giỏi hơn. / Được coi là xuất sắc chỉ vì hoàn cảnh thiếu người giỏi.
タガログ語の意味
Kung wala ang magaling, namumukod ang karaniwan. / Nangingibabaw ang kaunting galing kapag walang mas magaling. / Sa bayan ng bulag, hari ang may isang mata.
このボタンはなに?

He was considered the wisest among the ignorant, like a bat in the land of the blind.

中国語(簡体字)の翻訳

他就像无鸟之乡的蝙蝠,在一群无知的人中被认为是最聪明的。

中国語(繁体字)の翻訳

他像無鳥之鄉的蝙蝠,被認為是在無知的人們中最聰明的。

韓国語訳

그는 새 없는 마을의 박쥐처럼, 지식이 없는 사람들 가운데에서 가장 똑똑하다고 여겨졌다.

インドネシア語訳

Dia dianggap paling pandai di antara orang-orang yang tidak berpengetahuan, bak kelelawar di kampung tanpa burung.

ベトナム語訳

Anh ta được coi là người thông minh nhất trong số những người thiếu hiểu biết, giống như con dơi ở một làng không có chim.

タガログ語訳

Itinuturing siyang pinaka-matalino sa mga taong walang kaalaman, na parang paniki sa isang nayon na walang ibon.

このボタンはなに?
意味(1)

(idiomatic) in the land of the blind, the one-eyed man is king

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★