ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Đừng chê món ăn này, vì mẹ đã nấu rất lâu.
Đừng chê món ăn này, vì mẹ đã nấu rất lâu.
Đừng chê món ăn này, vì mẹ đã nấu rất lâu.
Đừng chê món ăn này, vì mẹ đã nấu rất lâu.
解説
Tôi ngồi trên ghế trong phòng khách.
Tôi ngồi trên ghế trong phòng khách.
Tôi ngồi trên ghế trong phòng khách.
Tôi ngồi trên ghế trong phòng khách.
解説
Tôi xin lỗi cô giáo vì đến lớp muộn.
Tôi xin lỗi cô giáo vì đến lớp muộn.
Tôi xin lỗi cô giáo vì đến lớp muộn.
Tôi xin lỗi cô giáo vì đến lớp muộn.
解説
Sau bữa trưa, tôi nằm trên ghế sofa một lúc.
Sau bữa trưa, tôi nằm trên ghế sofa một lúc.
Sau bữa trưa, tôi nằm trên ghế sofa một lúc.
Sau bữa trưa, tôi nằm trên ghế sofa một lúc.
解説
Tôi cảm ơn cô giáo vì đã giúp tôi.
Tôi cảm ơn cô giáo vì đã giúp tôi.
Tôi cảm ơn cô giáo vì đã giúp tôi.
Tôi cảm ơn cô giáo vì đã giúp tôi.
解説
Anh ấy đẩy cánh cửa để vào phòng.
Anh ấy đẩy cánh cửa để vào phòng.
Anh ấy đẩy cánh cửa để vào phòng.
Anh ấy đẩy cánh cửa để vào phòng.
解説
Tôi chúc bạn một ngày vui vẻ.
Tôi chúc bạn một ngày vui vẻ.
Tôi chúc bạn một ngày vui vẻ.
Tôi chúc bạn một ngày vui vẻ.
解説
Anh ấy kéo cửa ra để vào nhà.
Anh ấy kéo cửa ra để vào nhà.
Anh ấy kéo cửa ra để vào nhà.
Anh ấy kéo cửa ra để vào nhà.
解説
Tôi mời Lan đến nhà ăn tối vào thứ Bảy.
Tôi mời Lan đến nhà ăn tối vào thứ Bảy.
Tôi mời Lan đến nhà ăn tối vào thứ Bảy.
Tôi mời Lan đến nhà ăn tối vào thứ Bảy.
解説
Đừng ném bóng vào cửa sổ.
Đừng ném bóng vào cửa sổ.
Đừng ném bóng vào cửa sổ.
Đừng ném bóng vào cửa sổ.
解説
loading!!