ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Trong lớp, một phần năm số học sinh đi xe đạp đến trường.
Trong lớp, một phần năm số học sinh đi xe đạp đến trường.
Trong lớp, một phần năm số học sinh đi xe đạp đến trường.
Trong lớp, một phần năm số học sinh đi xe đạp đến trường.
解説
Tôi chỉ ăn một phần mười cái bánh.
Tôi chỉ ăn một phần mười cái bánh.
Tôi chỉ ăn một phần mười cái bánh.
Tôi chỉ ăn một phần mười cái bánh.
解説
Tôi mua một đôi giày mới cho em gái.
Tôi mua một đôi giày mới cho em gái.
Tôi mua một đôi giày mới cho em gái.
Tôi mua một đôi giày mới cho em gái.
解説
Tôi mua một chục quả trứng ở chợ.
Tôi mua một chục quả trứng ở chợ.
Tôi mua một chục quả trứng ở chợ.
Tôi mua một chục quả trứng ở chợ.
解説
Có một trăm người trong phòng.
Có một trăm người trong phòng.
Có một trăm người trong phòng.
Có một trăm người trong phòng.
解説
Công ty này có một tỷ đồng.
Công ty này có một tỷ đồng.
Công ty này có một tỷ đồng.
Công ty này có một tỷ đồng.
Nhà ga ở đấy, gần công viên.
Nhà ga ở đấy, gần công viên.
Nhà ga ở đấy, gần công viên.
Nhà ga ở đấy, gần công viên.
解説
Mai gọi cho tôi nha.
Mai gọi cho tôi nha.
Mai gọi cho tôi nha.
Mai gọi cho tôi nha.
解説
Mở cửa sổ đi, trong phòng nóng quá.
Mở cửa sổ đi, trong phòng nóng quá.
Mở cửa sổ đi, trong phòng nóng quá.
Mở cửa sổ đi, trong phòng nóng quá.
解説
Đừng chạy trong lớp học.
Đừng chạy trong lớp học.
Đừng chạy trong lớp học.
Đừng chạy trong lớp học.
loading!!