本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Hầu hết học sinh trong lớp thích môn tiếng Anh.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Ở lớp tôi, phần lớn học sinh đi bộ đến trường.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Hiện tại, tôi đang học tiếng Việt ở nhà.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Sắp tới, tôi sẽ đi Đà Nẵng với gia đình.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi sẽ gọi cho bạn sau này.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Ngày xưa, tôi sống ở một ngôi làng nhỏ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi muốn chăm sóc bản thân mỗi ngày.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Mỗi ngày, bản thân tôi học tiếng Việt ở nhà.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bạn nên chăm sóc bản thân bạn mỗi ngày.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bất cứ ai cũng có thể tham gia lớp học này.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★