ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答
Tôi muốn tìm hiểu văn hóa Việt Nam.
私はベトナムの文化について知りたいです。
Tôi muốn tìm hiểu văn hóa Việt Nam.
私はベトナムの文化について知りたいです。
解説
(タップまたはEnterキー)
私の村では、お正月を祝う風習はとても楽しいです。
Ở làng tôi, phong tục đón Tết rất vui.
私の村では、お正月を祝う風習はとても楽しいです。
Ở làng tôi, phong tục đón Tết rất vui.
私の村では、お正月を祝う風習はとても楽しいです。
解説
(タップまたはEnterキー)
私の家族は日曜日の夜に一緒に夕食を食べる伝統を守っています。
Gia đình tôi giữ truyền thống ăn cơm cùng nhau vào tối Chủ nhật.
私の家族は日曜日の夜に一緒に夕食を食べる伝統を守っています。
Gia đình tôi giữ truyền thống ăn cơm cùng nhau vào tối Chủ nhật.
私の家族は日曜日の夜に一緒に夕食を食べる伝統を守っています。
解説
私の家族は日曜日の夜に一緒に夕食を食べる伝統を守っています。
Tôi rất thích lễ hội ở làng tôi.
私は自分の村の祭りがとても好きです。
Tôi rất thích lễ hội ở làng tôi.
私は自分の村の祭りがとても好きです。
解説
(タップまたはEnterキー)
私の家族は日曜日の朝、お寺で儀式に参加します。
Gia đình tôi tham gia nghi lễ ở đền vào sáng Chủ nhật.
私の家族は日曜日の朝、お寺で儀式に参加します。
Gia đình tôi tham gia nghi lễ ở đền vào sáng Chủ nhật.
私の家族は日曜日の朝、お寺で儀式に参加します。
解説
Ở lớp, chúng tôi học về tôn giáo.
授業で、私たちは宗教について学びます。
Ở lớp, chúng tôi học về tôn giáo.
授業で、私たちは宗教について学びます。
解説
Gia đình tôi có tín ngưỡng riêng.
私の家族には独自の信仰があります。
Gia đình tôi có tín ngưỡng riêng.
私の家族には独自の信仰があります。
解説
(タップまたはEnterキー)
私は日曜日に姉の結婚式に出席します。
Tôi sẽ đi dự đám cưới của chị gái vào Chủ nhật.
私は日曜日に姉の結婚式に出席します。
Tôi sẽ đi dự đám cưới của chị gái vào Chủ nhật.
私は日曜日に姉の結婚式に出席します。
解説
(タップまたはEnterキー)
昨日、私は近所の人のお葬式に行きました。
Hôm qua, tôi đi dự đám tang của bác hàng xóm.
昨日、私は近所の人のお葬式に行きました。
Hôm qua, tôi đi dự đám tang của bác hàng xóm.
昨日、私は近所の人のお葬式に行きました。
解説
Tối nay, tôi đi dự bữa tiệc của Lan.
今夜、私はランのパーティーに行きます。
Tối nay, tôi đi dự bữa tiệc của Lan.
今夜、私はランのパーティーに行きます。
解説
loading!!