本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答

    Tôi đi xe ôm đến trường mỗi sáng.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    毎朝、私はバイクタクシーで学校へ行きます。

    Chúng tôi đi phà qua sông vào buổi sáng.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    私たちは朝、フェリーで川を渡ります。

    Tôi đang đợi bạn ở bến phà.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    私はフェリーターミナルで友だちを待っています。

    Gia đình tôi đến cảng hàng không lúc sáu giờ sáng.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    私の家族は朝6時に空港に着きました。

    Tôi đợi xe buýt ở điểm dừng gần nhà.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    私は家の近くの停留所でバスを待ちます。

    Xe buýt đang chạy trong làn đường bên phải.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    バスは右側の車線を走っています。

    Đây là đường một chiều, nên bạn không thể quay xe ở đây.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    ここは一方通行の道路なので、ここでUターンはできません。

    Đây là đường hai chiều, vì vậy bạn phải nhìn cả hai phía.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    これは双方向道路なので、両側を見なければなりません。

    Chúng tôi đi qua đường hầm để đến nhà ga.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    私たちは駅に行くためにトンネルを通りました。

    Tôi để xe máy trong hầm gửi xe của siêu thị.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    私はスーパーの地下駐車場にバイクを止めます。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★