本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答

    Cô giáo thông báo lịch kiểm tra vào sáng nay.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    先生は今朝、テストの日程を発表しました。

    Tôi đi tàu cao tốc đến Đà Nẵng vào sáng mai.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    私は明日の朝、高速列車でダナンへ行きます。

    Tôi mua một món quà tặng cho mẹ.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    私は母に贈り物を買いました。

    Anh ấy có nhiều người theo dõi trên mạng xã hội.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    彼にはSNSで多くのフォロワーがいます。

    Tôi cần đổi mật khẩu cho tài khoản của mình.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    自分のアカウントのパスワードを変更する必要があります。

    Tôi đã mua một vài quả táo ở chợ.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    私は市場でリンゴをいくつか買いました。

    Cuối tuần, chúng tôi dựng lều bên hồ.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    週末、私たちは湖のそばにテントを張ります。

    Mỗi sáng, tôi chào hỏi hàng xóm trước khi đi làm.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    毎朝、私は仕事に行く前に近所の人にあいさつします。

    Tôi muốn mở một tài khoản tiết kiệm ở ngân hàng gần nhà.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    家の近くの銀行で普通預金口座を開きたいです。

    Cô ấy rất bình tĩnh khi nghe tin đó.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    彼女はその知らせを聞いたとき、とても落ち着いていました。

loading!!

loading
続きを表示する
再読み込み

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★