ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答
Mẹ băm hành tây để nấu súp.
母はスープを作るために玉ねぎを細かく刻みます。
Mẹ băm hành tây để nấu súp.
母はスープを作るために玉ねぎを細かく刻みます。
解説
Tôi cắt bánh mì bằng dao.
私はナイフでパンを切ります。
Tôi cắt bánh mì bằng dao.
私はナイフでパンを切ります。
解説
Tôi gọt táo trước khi ăn.
私は食べる前にリンゴの皮をむきます。
Tôi gọt táo trước khi ăn.
私は食べる前にリンゴの皮をむきます。
解説
Mẹ rửa sạch rau trước khi nấu ăn.
母は料理する前に野菜をきれいに洗います。
Mẹ rửa sạch rau trước khi nấu ăn.
母は料理する前に野菜をきれいに洗います。
解説
(タップまたはEnterキー)
調理する前に、野菜を塩水に浸します。
Tôi ngâm rau trong nước muối trước khi nấu.
調理する前に、野菜を塩水に浸します。
Tôi ngâm rau trong nước muối trước khi nấu.
調理する前に、野菜を塩水に浸します。
解説
Tôi trộn cơm với rau trong bát.
私はボウルの中でご飯と野菜を混ぜます。
Tôi trộn cơm với rau trong bát.
私はボウルの中でご飯と野菜を混ぜます。
解説
(タップまたはEnterキー)
私は少しの砂糖を入れてコーヒーをかき混ぜます。
Tôi khuấy cà phê với một ít đường.
私は少しの砂糖を入れてコーヒーをかき混ぜます。
Tôi khuấy cà phê với một ít đường.
私は少しの砂糖を入れてコーヒーをかき混ぜます。
解説
Mẹ nêm canh với một chút muối.
母はスープに少し塩で味付けします。
Mẹ nêm canh với một chút muối.
母はスープに少し塩で味付けします。
解説
(タップまたはEnterキー)
母は料理する前に肉を塩とこしょうに漬け込みます。
Mẹ ướp thịt với muối và tiêu trước khi nấu.
母は料理する前に肉を塩とこしょうに漬け込みます。
Mẹ ướp thịt với muối và tiêu trước khi nấu.
母は料理する前に肉を塩とこしょうに漬け込みます。
解説
Mẹ tôi chiên cá cho bữa tối.
母は夕食に魚を揚げます。
Mẹ tôi chiên cá cho bữa tối.
母は夕食に魚を揚げます。
解説
loading!!