ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答
Mẹ cho một ít gừng vào món canh.
母はスープにショウガを少し入れます。
Mẹ cho một ít gừng vào món canh.
母はスープにショウガを少し入れます。
解説
Mẹ tôi cho nghệ vào món cá.
母は魚料理にウコンを入れます。
Mẹ tôi cho nghệ vào món cá.
母は魚料理にウコンを入れます。
解説
Tôi thêm hành lá vào bát phở.
私はフォーの丼にネギを加えます。
Tôi thêm hành lá vào bát phở.
私はフォーの丼にネギを加えます。
解説
(タップまたはEnterキー)
母は温かいおかゆに少しシソの葉を入れます。
Mẹ cho một ít lá tía tô vào bát cháo nóng.
母は温かいおかゆに少しシソの葉を入れます。
Mẹ cho một ít lá tía tô vào bát cháo nóng.
母は温かいおかゆに少しシソの葉を入れます。
解説
Tôi thường cho rau mùi vào bát phở.
私はよくフォーにパクチーを入れます。
Tôi thường cho rau mùi vào bát phở.
私はよくフォーにパクチーを入れます。
解説
(タップまたはEnterキー)
私はサラダを作るために市場できゅうりを買います。
Tôi mua dưa chuột ở chợ để làm salad.
私はサラダを作るために市場できゅうりを買います。
Tôi mua dưa chuột ở chợ để làm salad.
私はサラダを作るために市場できゅうりを買います。
解説
Mẹ mua ớt chuông ở chợ.
母は市場でピーマンを買いました。
Mẹ mua ớt chuông ở chợ.
母は市場でピーマンを買いました。
解説
(タップまたはEnterキー)
母は市場でタロイモを買って、甘いデザートを作りました。
Mẹ mua khoai môn ở chợ để nấu chè.
母は市場でタロイモを買って、甘いデザートを作りました。
Mẹ mua khoai môn ở chợ để nấu chè.
母は市場でタロイモを買って、甘いデザートを作りました。
解説
母は市場でタロイモを買って、甘いデザートを作りました。
(タップまたはEnterキー)
母はスープを作るために市場で大根を1本買いました。
Mẹ mua một củ cải ở chợ để nấu canh.
母はスープを作るために市場で大根を1本買いました。
Mẹ mua một củ cải ở chợ để nấu canh.
母はスープを作るために市場で大根を1本買いました。
解説
母はスープを作るために市場で大根を1本買いました。
Mẹ nấu canh với củ sen cho bữa tối.
母は夕食にレンコン入りのスープを作ります。
Mẹ nấu canh với củ sen cho bữa tối.
母は夕食にレンコン入りのスープを作ります。
解説
loading!!