ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答
Mẹ nấu canh bí đỏ cho bữa tối.
母は夕食にカボチャのスープを作ります。
Mẹ nấu canh bí đỏ cho bữa tối.
母は夕食にカボチャのスープを作ります。
解説
(タップまたはEnterキー)
母は夕食のスープを作るために冬瓜を買いました。
Mẹ mua bí xanh để nấu canh cho bữa tối.
母は夕食のスープを作るために冬瓜を買いました。
Mẹ mua bí xanh để nấu canh cho bữa tối.
母は夕食のスープを作るために冬瓜を買いました。
解説
Mẹ nấu canh mướp cho bữa tối.
母は夕食にヘチマのスープを作ります。
Mẹ nấu canh mướp cho bữa tối.
母は夕食にヘチマのスープを作ります。
解説
Mẹ nấu canh măng cho bữa tối.
母は夕食に竹の子のスープを作ります。
Mẹ nấu canh măng cho bữa tối.
母は夕食に竹の子のスープを作ります。
解説
(タップまたはEnterキー)
母は夕食にスープを作るためにオクラを買いました。
Mẹ mua đậu bắp để nấu canh cho bữa tối.
母は夕食にスープを作るためにオクラを買いました。
Mẹ mua đậu bắp để nấu canh cho bữa tối.
母は夕食にスープを作るためにオクラを買いました。
解説
Tôi thường cho giá đỗ vào bát phở.
私はよくフォーの丼にもやしを入れます。
Tôi thường cho giá đỗ vào bát phở.
私はよくフォーの丼にもやしを入れます。
解説
(タップまたはEnterキー)
母は夕食のスープを作るためにフクロタケを買いました。
Mẹ mua nấm rơm để nấu canh cho bữa tối.
母は夕食のスープを作るためにフクロタケを買いました。
Mẹ mua nấm rơm để nấu canh cho bữa tối.
母は夕食のスープを作るためにフクロタケを買いました。
解説
母は夕食のスープを作るためにフクロタケを買いました。
(タップまたはEnterキー)
母は今夜スープを作るためにシイタケを買います。
Mẹ mua nấm hương để nấu canh tối nay.
母は今夜スープを作るためにシイタケを買います。
Mẹ mua nấm hương để nấu canh tối nay.
母は今夜スープを作るためにシイタケを買います。
解説
Mẹ cho mộc nhĩ vào món canh tối nay.
母は今夜のスープにキクラゲを入れます。
Mẹ cho mộc nhĩ vào món canh tối nay.
母は今夜のスープにキクラゲを入れます。
解説
Mẹ cho sả vào nồi súp.
母はスープの鍋にレモングラスを入れます。
Mẹ cho sả vào nồi súp.
母はスープの鍋にレモングラスを入れます。
解説
loading!!