ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
私の家族は夏に海の近くの別荘を借ります。
Gia đình tôi thuê một biệt thự gần biển vào mùa hè.
私の家族は夏に海の近くの別荘を借ります。
Gia đình tôi thuê một biệt thự gần biển vào mùa hè.
私の家族は夏に海の近くの別荘を借ります。
解説
(タップまたはEnterキー)
私の家族は市場の近くの借家に住んでいます。
Gia đình tôi sống trong một nhà thuê gần chợ.
私の家族は市場の近くの借家に住んでいます。
Gia đình tôi sống trong một nhà thuê gần chợ.
私の家族は市場の近くの借家に住んでいます。
解説
(タップまたはEnterキー)
私は学校の近くで貸し部屋を探しています。
Tôi đang tìm một phòng trọ gần trường.
私は学校の近くで貸し部屋を探しています。
Tôi đang tìm một phòng trọ gần trường.
私は学校の近くで貸し部屋を探しています。
解説
(タップまたはEnterキー)
私の家族は毎晩居間でテレビを見ます。
Gia đình tôi xem tivi trong phòng khách mỗi tối.
私の家族は毎晩居間でテレビを見ます。
Gia đình tôi xem tivi trong phòng khách mỗi tối.
私の家族は毎晩居間でテレビを見ます。
解説
Phòng ngủ của tôi có một cửa sổ lớn.
私の寝室には大きな窓があります。
Phòng ngủ của tôi có một cửa sổ lớn.
私の寝室には大きな窓があります。
解説
(タップまたはEnterキー)
生徒たちは学校の食堂で昼食を食べます。
Học sinh ăn trưa trong phòng ăn của trường.
生徒たちは学校の食堂で昼食を食べます。
Học sinh ăn trưa trong phòng ăn của trường.
生徒たちは学校の食堂で昼食を食べます。
解説
(タップまたはEnterキー)
父は毎晩書斎で本を読みます。
Bố tôi đọc sách trong phòng làm việc mỗi tối.
父は毎晩書斎で本を読みます。
Bố tôi đọc sách trong phòng làm việc mỗi tối.
父は毎晩書斎で本を読みます。
解説
Phòng tắm ở cuối hành lang.
浴室は廊下の突き当たりにあります。
Phòng tắm ở cuối hành lang.
浴室は廊下の突き当たりにあります。
解説
Mẹ đang nấu ăn trong nhà bếp.
母は台所で料理をしています。
Mẹ đang nấu ăn trong nhà bếp.
母は台所で料理をしています。
解説
Học sinh đi chậm trong hành lang.
生徒たちは廊下をゆっくり歩きます。
Học sinh đi chậm trong hành lang.
生徒たちは廊下をゆっくり歩きます。
解説
loading!!