翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
Tôi dùng mã giảm giá khi mua áo mới.
新しいシャツを買うとき、割引コードを使います。
Tôi dùng mã giảm giá khi mua áo mới.
新しいシャツを買うとき、割引コードを使います。
Tôi dùng mã giảm giá khi mua áo mới.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi mua một phiếu quà tặng cho mẹ vào ngày sinh nhật.
私は母の誕生日にギフト券を1枚買いました。
Tôi mua một phiếu quà tặng cho mẹ vào ngày sinh nhật.
私は母の誕生日にギフト券を1枚買いました。
Tôi mua một phiếu quà tặng cho mẹ vào ngày sinh nhật.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi có một phiếu giảm giá cho cửa hàng này.
私はこの店で使えるクーポンを1枚持っています。
Tôi có một phiếu giảm giá cho cửa hàng này.
私はこの店で使えるクーポンを1枚持っています。
Tôi có một phiếu giảm giá cho cửa hàng này.
解説
(タップまたはEnterキー)
Cửa hàng có chương trình khuyến mãi vào cuối tuần.
その店は週末に販売促進キャンペーンを行います。
Cửa hàng có chương trình khuyến mãi vào cuối tuần.
その店は週末に販売促進キャンペーンを行います。
Cửa hàng có chương trình khuyến mãi vào cuối tuần.
解説
シャツを買うときに割引コードを使いました。
Tôi đã dùng mã giảm giá khi mua áo.
シャツを買うときに割引コードを使いました。
Tôi đã dùng mã giảm giá khi mua áo.
解説
(タップまたはEnterキー)
Cửa hàng bán chiếc áo này thấp hơn giá gốc.
その店はこのシャツを元値より安く売っています。
Cửa hàng bán chiếc áo này thấp hơn giá gốc.
その店はこのシャツを元値より安く売っています。
Cửa hàng bán chiếc áo này thấp hơn giá gốc.
解説
(タップまたはEnterキー)
Giá bán của chiếc áo này là 200.000 đồng.
このシャツの販売価格は20万ドンです。
Giá bán của chiếc áo này là 200.000 đồng.
このシャツの販売価格は20万ドンです。
Giá bán của chiếc áo này là 200.000 đồng.
解説
(タップまたはEnterキー)
Nhà hàng này tính phí dịch vụ 10%.
このレストランは10%のサービス料を請求します。
Nhà hàng này tính phí dịch vụ 10%.
このレストランは10%のサービス料を請求します。
Nhà hàng này tính phí dịch vụ 10%.
解説
(タップまたはEnterキー)
Phí vận chuyển cho đơn hàng này là 30.000 đồng.
この注文の送料は3万ドンです。
Phí vận chuyển cho đơn hàng này là 30.000 đồng.
この注文の送料は3万ドンです。
Phí vận chuyển cho đơn hàng này là 30.000 đồng.
解説
誰もが期限内に税金を払わなければなりません。
Mọi người phải đóng thuế đúng hạn.
誰もが期限内に税金を払わなければなりません。
Mọi người phải đóng thuế đúng hạn.
解説
loading!!