最終更新日:2026/01/07
例文
The children were having fun playing the word-taking game.
中国語(簡体字)の翻訳
孩子们在玩取字游戏,玩得很开心。
中国語(繁体字)の翻訳
孩子們正在玩字詞接龍遊戲,玩得很開心。
韓国語訳
아이들은 글자 따기 게임을 하며 즐거워하고 있었습니다.
ベトナム語訳
Các em nhỏ đang thích thú chơi trò lấy chữ.
タガログ語訳
Masayang naglalaro ang mga bata ng larong pagkuha ng letra.
復習用の問題
正解を見る
The children were having fun playing the word-taking game.
The children were having fun playing the word-taking game.
正解を見る
子供たちは字取りゲームをして楽しんでいました。
関連する単語
字取り
ひらがな
じどり
名詞
日本語の意味
文字の配置や配列に関する用語。特に、行やページ内で文字数や空白を調整して均整をとること。 / 書道や版下作りなどで、文字の収まり方やバランスを考えて配置すること。
やさしい日本語の意味
タイトルなどで かんじや もじの すきまを ととのえ ならびを きれいに そろえること
中国語(簡体字)の意味
在指定字宽(em)内均匀分配多个汉字与空白并对齐的排版方式,常用于标题和栏头 / 为在固定字幅中容纳特定字数而调整字距与空白的处理
中国語(繁体字)の意味
在指定 em 寬度內,將多個漢字與空白均勻分配以對齊的排版方式 / 多字在固定寬度內的字距配置,常用於標題與標頭
韓国語の意味
제목 등에서 정해진 em 폭 안에 글자와 공백을 균등 배치하는 조판. / 지정된 폭 내에서 자간과 여백을 분배해 문자들을 줄맞춤하는 방식. / CJK 문자와 공백을 특정 em 수에 맞게 배분·배치하는 작업.
ベトナム語の意味
kỹ thuật phân bổ nhiều ký tự CJK và khoảng trắng để vừa khít trong số em xác định (ví dụ 2–3 ký tự trong 4 em), thường dùng cho tiêu đề / cách canh đều và giãn cách ký tự theo đơn vị em cố định trong dàn trang
タガログ語の意味
pagpapantay at pamamahagi ng mga CJK na karakter at puwang upang magkasya sa takdang bilang ng ems / pamamaraang pangtipo para sa mga pamagat at ulo ng pahina / pag-aayos ng mga titik at puwang para sa pantay na lapad
関連語
項目の編集設定
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
