At the meeting, remembering the proverb "silence is golden, speech is silver," I refrained from speaking.
在会议上想起了“沉默是金,雄辩是银”这句格言,于是便不发言了。
在會議上想起了「沉默是金、雄辯是銀」這句格言,於是克制了發言。
회의에서는 '침묵은 금, 웅변은 은'이라는 격언을 떠올려 발언을 삼갔다.
Trong cuộc họp, tôi nhớ đến câu ngạn ngữ 'Im lặng là vàng, hùng biện là bạc' nên đã kiềm chế không phát biểu.
Sa pulong, naalala niya ang kasabihang 'ang katahimikan ay ginto, ang pagsasalita ay pilak,' kaya tumahimik siya.
復習用の問題
At the meeting, remembering the proverb silence is golden, speech is silver,
I refrained from speaking.
At the meeting, remembering the proverb silence is golden, speech is silver,
I refrained from speaking.
会議では「沈黙は金雄弁は銀」という格言を思い出して、発言を控えた。
関連する単語
沈黙は金雄弁は銀
( canonical )
( romanization )
( hiragana )
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 決定に必要な投票数 - 1
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
