When I returned from an overseas business trip, I brought a rare local specialty chosen to suit the client's tastes, but because the agenda was dominated by weighty discussions, I ultimately didn't even have the opportunity to hand it over.
从海外出差回来时,我带了按客户喜好挑选的珍稀土特产,但因为议题全程都是严肃而深入的讨论,结果连递给他们的机会都没有。
從海外出差回來時,我帶了為了迎合往來客戶喜好而挑選的稀有伴手禮,但因為議題全程都陷入嚴肅的討論,結果連交出那份禮物的機會都沒有。
해외 출장을 다녀오면서 거래처의 취향에 맞춰 골라간 희귀한 기념품을 가져갔지만, 안건이 무거운 토론으로만 이어져 결국 그것을 건네줄 기회조차 얻지 못했다.
Khi trở về từ chuyến công tác ở nước ngoài, tôi mang theo một món quà quý hiếm được lựa chọn theo sở thích của đối tác, nhưng vì cuộc họp chủ yếu diễn ra dưới hình thức những cuộc thảo luận nghiêm túc nên cuối cùng tôi thậm chí không có cơ hội để trao tặng.
Pag-uwi mula sa isang paglalakbay na pang-negosyo sa ibang bansa, nagdala ako ng isang bihirang pasalubong na pinili ayon sa panlasa ng kliyente, ngunit dahil puro mabibigat na talakayan ang umikot sa agenda, sa huli ay hindi ko nga nagkaroon ng pagkakataong maibigay ito.
復習用の問題
海外からの出張帰りに、取引先の好みに合わせて選んだ希少な土産を持参したが、議題が重厚な討議に終始したため、結局それを渡す機会すら得られなかった。
When I returned from an overseas business trip, I brought a rare local specialty chosen to suit the client's tastes, but because the agenda was dominated by weighty discussions, I ultimately didn't even have the opportunity to hand it over.
When I returned from an overseas business trip, I brought a rare local specialty chosen to suit the client's tastes, but because the agenda was dominated by weighty discussions, I ultimately didn't even have the opportunity to hand it over.
海外からの出張帰りに、取引先の好みに合わせて選んだ希少な土産を持参したが、議題が重厚な討議に終始したため、結局それを渡す機会すら得られなかった。
関連する単語
土産
( canonical )
( canonical )
( romanization )
( romanization )
( hiragana )
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 決定に必要な投票数 - 1
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
