最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

女天下

ひらがな
おんなてんか
名詞
日本語の意味
女性が社会や家庭などで主導権・支配権を握っている状態を指す名詞。多くの場合、男性よりも女性の力が強い、あるいは女性が上位に立っている状況をややおどけて、またはからかい半分に表現する語。
やさしい日本語の意味
おんなのひとが いえや くになどで おもに ちからを もって しはいしている じょうたい
中国語(繁体字)の意味
女性掌權統治的狀態 / 女人當家作主、壓過男性的局面 / 由女性主宰的社會或政體
韓国語の意味
여성이 남성을 지배하는 상태 / 여성의 지배, 여성 중심의 통치 / 여인천하
ベトナム語の意味
sự thống trị của phụ nữ đối với nam giới / chế độ nữ trị; xã hội do phụ nữ cầm quyền / gia đình do vợ nắm quyền chi phối (petticoat government)
タガログ語の意味
pamumuno ng kababaihan sa kalalakihan / paghahari ng kababaihan / pamahalaang kontrolado ng kababaihan
このボタンはなに?

In this country, it's normal for women to be in charge, with women having more power than men.

中国語(簡体字)の翻訳

在这个国家,女天下是理所当然的,女性比男性拥有更多权力。

中国語(繁体字)の翻訳

在這個國家,女性當權是理所當然的,女性比男性擁有更多的權力。

韓国語訳

이 나라에서는 여성의 천하가 당연시되며, 여성이 남성보다 더 많은 권력을 갖고 있습니다.

ベトナム語訳

Ở quốc gia này, việc phụ nữ nắm quyền là điều bình thường, và phụ nữ có quyền lực hơn nam giới.

タガログ語訳

Sa bansang ito, normal ang pamumuno ng mga babae, at ang mga kababaihan ay mas makapangyarihan kaysa sa mga lalaki.

このボタンはなに?
意味(1)

the state of women being in charge over men; women's rule; petticoat government

canonical

canonical

romanization

romanization

romanization

hiragana historical

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★