最終更新日:2024/06/27

鳴かぬなら鳴くまで待とう時鳥

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

鳴かぬなら鳴くまで待とう時鳥

ひらがな
なかぬならなくまでまとうほととぎす
フレーズ
日本語の意味
耐え忍びながら好機を待つべきだという考え方を表す、豊臣秀吉の性格を伝える有名な句。 / 物事を焦らず、状況が整うまで辛抱強く待つという態度や人生観を表すことわざ的表現。
やさしい日本語の意味
よいときが来るまで、あせらずゆっくりまつということ
中国語(簡体字)の意味
耐心等待时机成熟 / 静候事物自然发生 / 不急不躁,等待最合适的时刻
中国語(繁体字)の意味
比喻耐心等待,直到時機成熟 / 強調不操之過急,靜待合適時刻 / 認為好事終會來到,只要耐心等待
韓国語の意味
때가 무르익을 때까지 인내하며 기다린다 / 서두르지 않고 결과를 기다리는 태도 / 좋은 일은 기다리는 자에게 온다는 뜻
インドネシア語
menunggu dengan sabar hingga waktunya tiba / bersabar sampai keadaan tepat untuk bertindak / hal baik datang kepada yang sabar
ベトナム語の意味
Kiên nhẫn chờ đợi cho đến khi thời cơ chín muồi. / Chờ đến khi sự việc tự nhiên xảy ra, không cưỡng ép. / Tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi; đừng hấp tấp.
タガログ語の意味
Maghintay nang matiisin hanggang dumating ang tamang panahon. / Magtiyagang maghintay hanggang kusa itong mangyari. / Huwag madaliin ang bagay; may oras ang lahat.
このボタンはなに?

As the phrase 'If it does not sing, let's wait until the cuckoo sings' suggests, we should wait patiently until the opportunity comes.

中国語(簡体字)の翻訳

正如“如果不鸣,就等到它鸣为止”的时鸟这句谚语所说,我们应当耐心等待机会到来。

中国語(繁体字)の翻訳

正如「若不鳴,就等到牠鳴為止——時鳥」這句話所說,我們應該耐心等待機會到來。

韓国語訳

'울지 않는다면 울 때까지 기다리자'라는 두견새의 말처럼, 우리는 기회가 올 때까지 참을성 있게 기다려야 한다.

インドネシア語訳

Seperti kata pepatah 'Jika burung kukuk tidak bernyanyi, tunggulah sampai ia bernyanyi', kita sebaiknya bersabar menunggu sampai kesempatan datang.

ベトナム語訳

Như câu nói “Nếu nó không hót thì hãy chờ cho đến khi nó hót”, chúng ta nên kiên nhẫn chờ đợi cho đến khi cơ hội đến.

タガログ語訳

Tulad ng kasabihang 'Kung hindi umaawit ang hototogisu, maghihintay tayo hanggang umawit ito,' dapat tayong maging matiisin at maghintay hanggang dumating ang pagkakataon.

このボタンはなに?
意味(1)

waiting patiently until time is ripe, compare English good things come to those who wait

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★