最終更新日:2024/06/25
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

半妖

ひらがな
はんよう
名詞
日本語の意味
人間と妖怪の両方の血を引く存在、またはそのような出自を持つ人物を指す名詞。しばしばフィクション作品で用いられ、人間と妖怪の性質・能力を併せ持つキャラクターを表す。
やさしい日本語の意味
ようかいとにんげんのおやをもつひと。かたほうがようかいで、かたほうがにんげん。
中国語(簡体字)の意味
人与妖怪的混血者 / 拥有人类与妖怪双重血统的个体 / 半人半妖之人
中国語(繁体字)の意味
妖怪與人類的混血者 / 半人半妖的存在
韓国語の意味
요괴와 인간의 혼혈인 존재 / 요괴와 인간 사이에서 태어난 사람
ベトナム語の意味
người lai giữa yêu quái và con người / kẻ mang nửa dòng máu yêu quái, nửa dòng máu người / bán yêu (nửa yêu quái, nửa người)
タガログ語の意味
kalahating yōkai, kalahating tao / mestisong nilalang ng yōkai at tao / taong may dugong halimaw at tao
このボタンはなに?

He is a half-yōkai, possessing characteristics of both humans and yōkai.

中国語(簡体字)の翻訳

他是半妖,兼具人类和妖怪的特性。

中国語(繁体字)の翻訳

他是半妖,兼具人類與妖怪的特性。

韓国語訳

그는 반요로, 인간과 요괴 양쪽의 특성을 가지고 있습니다.

ベトナム語訳

Anh ta là bán yêu, vừa có đặc tính của con người vừa có đặc tính của yêu quái.

タガログ語訳

Siya ay isang kalahating yokai; taglay niya ang mga katangian ng parehong tao at yokai.

このボタンはなに?
意味(1)

one who is of a mixed yōkai (妖怪; supernatural being/demon) and ningen (人間; human/mortal) heritage.

意味(2)

(anime, manga) half-human, half-demon(?) characters; often due to one parent being human and the other being demon

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★