元となった辞書の項目
直霊
ひらがな
なおひ / なおび
名詞
日本語の意味
神道哲学で用いられる概念で、四魂(しこん)のうち、心の中にある陽性・積極的で善なる働きを指す。
やさしい日本語の意味
しんとうのかんがえで、こころのなかのよいはたらきや、ただしいきもちをさすことば
中国語(簡体字)の意味
神道思想中的概念,指四魂在心中的正面作用 / 正直之灵;端正、向善的精神 / 引导复归正道的内在力量
中国語(繁体字)の意味
神道概念,指人心中四魂的正面作用。 / 一靈四魂中的核心正直之靈,端正並引導四魂。 / 象徵正直、調和、善性的靈力。
韓国語の意味
신도에서 사혼 중 긍정적·바른 측면을 가리키는 개념 / 마음을 올바름으로 이끄는 바른 영의 작용 / 선과 조화를 지향하는 정신적 힘
ベトナム語の意味
Khái niệm Thần đạo chỉ phần tích cực, hướng thiện của bốn hồn (shikon) trong lòng người. / Tinh thần ngay thẳng, chính trực điều hòa các phương diện của linh hồn. / Nguyên lý tâm linh thúc đẩy hoà thuận và phúc lành.
タガログ語の意味
konseptong Shinto ng tuwid at dalisay na diwa / mga positibong aspekto ng apat na kaluluwa (shikon) sa puso / espiritong nagtutuwid at naggagabay sa kabutihan
意味(1)
a philosophy in Shintoism; refers to the positive aspects of the 四(し)魂(こん) (shikon) within one's heart:
( canonical )
( romanization )
( romanization )
( hiragana )