彼は自分の学歴と経歴に基づく優越を誇示することで、会議の議論を支配しようとしたが、それは同僚との信頼関係を損なう結果となった。
He tried to dominate the meeting's discussions by flaunting a sense of superiority based on his academic background and career, but that ended up undermining his colleagues' trust.
He tried to dominate the meeting's discussions by flaunting a sense of superiority based on his academic background and career, but that ended up undermining his colleagues' trust.
他试图通过炫耀自己的学历和经历来主导会议的讨论,但这却破坏了与同事之间的信任。
他試圖透過炫耀自己的學歷和經歷來支配會議的討論,但這反而損害了與同事之間的信任。
그는 자신의 학력과 경력을 내세워 우월함을 과시하며 회의의 논의를 지배하려 했지만, 그것은 동료들과의 신뢰를 손상시키는 결과를 낳았다.
Anh ta cố gắng chi phối cuộc thảo luận trong cuộc họp bằng cách phô trương ưu thế dựa trên học vấn và kinh nghiệm nghề nghiệp của mình, nhưng điều đó đã làm tổn hại đến niềm tin giữa anh và các đồng nghiệp.
Sinikap niyang dominahin ang talakayan sa pulong sa pamamagitan ng pagyayabang ng kanyang pinag-aralan at karera, ngunit nagresulta iyon sa pagkasira ng tiwala ng kanyang mga kasamahan.