本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Phòng này rất thoáng nên tôi thích học ở đây.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Phòng này hơi bí vì cửa sổ đóng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Căn phòng nhỏ này rất ấm cúng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Phòng của tôi luôn sạch sẽ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Căn phòng này bẩn thỉu quá, chúng ta cần dọn ngay.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Phòng của em luôn ngăn nắp và sạch sẽ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Phòng của tôi rất lộn xộn sau bữa tiệc.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi có một phòng riêng để học bài.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Chúng tôi có một sở thích chung là đọc sách.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Thư viện công cộng mở cửa từ tám giờ sáng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★