ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Ly trà này ngọt quá.
Ly trà này ngọt quá.
Ly trà này ngọt quá.
Ly trà này ngọt quá.
解説
Quả xoài này chua quá.
Quả xoài này chua quá.
Quả xoài này chua quá.
Quả xoài này chua quá.
Cà phê này hơi đắng, nhưng tôi vẫn thích uống.
Cà phê này hơi đắng, nhưng tôi vẫn thích uống.
Cà phê này hơi đắng, nhưng tôi vẫn thích uống.
Cà phê này hơi đắng, nhưng tôi vẫn thích uống.
解説
Món thịt này hơi béo, nên tôi chỉ ăn một ít.
Món thịt này hơi béo, nên tôi chỉ ăn một ít.
Món thịt này hơi béo, nên tôi chỉ ăn một ít.
Món thịt này hơi béo, nên tôi chỉ ăn một ít.
解説
Món bánh này rất giòn.
Món bánh này rất giòn.
Món bánh này rất giòn.
Món bánh này rất giòn.
解説
Miếng thịt này dai nhưng rất ngon.
Miếng thịt này dai nhưng rất ngon.
Miếng thịt này dai nhưng rất ngon.
Miếng thịt này dai nhưng rất ngon.
解説
Quả xoài này đã chín, nên rất ngọt.
Quả xoài này đã chín, nên rất ngọt.
Quả xoài này đã chín, nên rất ngọt.
Quả xoài này đã chín, nên rất ngọt.
解説
Tôi không thích ăn cá sống.
Tôi không thích ăn cá sống.
Tôi không thích ăn cá sống.
Tôi không thích ăn cá sống.
解説
Miếng bánh mì này hơi cháy, nhưng vẫn ăn được.
Miếng bánh mì này hơi cháy, nhưng vẫn ăn được.
Miếng bánh mì này hơi cháy, nhưng vẫn ăn được.
Miếng bánh mì này hơi cháy, nhưng vẫn ăn được.
解説
Món súp đã nguội nên tôi hâm nóng lại.
Món súp đã nguội nên tôi hâm nóng lại.
Món súp đã nguội nên tôi hâm nóng lại.
Món súp đã nguội nên tôi hâm nóng lại.
解説
loading!!