ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Tòa án ở gần nhà ga.
Tòa án ở gần nhà ga.
Tòa án ở gần nhà ga.
Tòa án ở gần nhà ga.
Tôi học luật ở trường đại học.
Tôi học luật ở trường đại học.
Tôi học luật ở trường đại học.
Tôi học luật ở trường đại học.
解説
Mỗi người có quyền nói ý kiến của mình.
Mỗi người có quyền nói ý kiến của mình.
Mỗi người có quyền nói ý kiến của mình.
Mỗi người có quyền nói ý kiến của mình.
解説
Trả tiền đúng hạn là nghĩa vụ của tôi.
Trả tiền đúng hạn là nghĩa vụ của tôi.
Trả tiền đúng hạn là nghĩa vụ của tôi.
Trả tiền đúng hạn là nghĩa vụ của tôi.
解説
Mỗi công dân nên giữ gìn thành phố sạch đẹp.
Mỗi công dân nên giữ gìn thành phố sạch đẹp.
Mỗi công dân nên giữ gìn thành phố sạch đẹp.
Mỗi công dân nên giữ gìn thành phố sạch đẹp.
解説
Tôi thấy cảnh sát giao thông ở ngã tư.
Tôi thấy cảnh sát giao thông ở ngã tư.
Tôi thấy cảnh sát giao thông ở ngã tư.
Tôi thấy cảnh sát giao thông ở ngã tư.
解説
Hôm nay, thẩm phán làm việc ở tòa án.
Hôm nay, thẩm phán làm việc ở tòa án.
Hôm nay, thẩm phán làm việc ở tòa án.
Hôm nay, thẩm phán làm việc ở tòa án.
解説
Hôm nay, bị cáo trả lời câu hỏi của thẩm phán.
Hôm nay, bị cáo trả lời câu hỏi của thẩm phán.
Hôm nay, bị cáo trả lời câu hỏi của thẩm phán.
Hôm nay, bị cáo trả lời câu hỏi của thẩm phán.
解説
Cảnh sát hỏi nhân chứng về vụ việc.
Cảnh sát hỏi nhân chứng về vụ việc.
Cảnh sát hỏi nhân chứng về vụ việc.
Cảnh sát hỏi nhân chứng về vụ việc.
解説
Ngày mai, tôi sẽ ký hợp đồng thuê nhà.
Ngày mai, tôi sẽ ký hợp đồng thuê nhà.
Ngày mai, tôi sẽ ký hợp đồng thuê nhà.
Ngày mai, tôi sẽ ký hợp đồng thuê nhà.
解説
loading!!