翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
Đội của tôi thắng trận bóng đá hôm qua.
私のチームは昨日のサッカーの試合に勝ちました。
Đội của tôi thắng trận bóng đá hôm qua.
私のチームは昨日のサッカーの試合に勝ちました。
Đội của tôi thắng trận bóng đá hôm qua.
解説
(タップまたはEnterキー)
Đội của tôi thua trận bóng đá hôm qua.
私のチームは昨日のサッカーの試合に負けました。
Đội của tôi thua trận bóng đá hôm qua.
私のチームは昨日のサッカーの試合に負けました。
Đội của tôi thua trận bóng đá hôm qua.
解説
あなたの国籍は何ですか。
Bạn có quốc tịch gì?
あなたの国籍は何ですか。
Bạn có quốc tịch gì?
(タップまたはEnterキー)
Tôi cần mang căn cước công dân khi đi làm thủ tục.
手続きをしに行くとき、国民身分証明書を持っていく必要があります。
Tôi cần mang căn cước công dân khi đi làm thủ tục.
手続きをしに行くとき、国民身分証明書を持っていく必要があります。
Tôi cần mang căn cước công dân khi đi làm thủ tục.
解説
手続きをしに行くとき、国民身分証明書を持っていく必要があります。
(タップまたはEnterキー)
Tôi cần mang chứng minh nhân dân khi đến ngân hàng.
銀行に行くとき、身分証明書を持っていく必要があります。
Tôi cần mang chứng minh nhân dân khi đến ngân hàng.
銀行に行くとき、身分証明書を持っていく必要があります。
Tôi cần mang chứng minh nhân dân khi đến ngân hàng.
解説
銀行に行くとき、身分証明書を持っていく必要があります。
(タップまたはEnterキー)
Tôi cần giấy khai sinh để đăng ký học.
学校に登録するために出生証明書が必要です。
Tôi cần giấy khai sinh để đăng ký học.
学校に登録するために出生証明書が必要です。
Tôi cần giấy khai sinh để đăng ký học.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi cần điền giấy đăng ký trước khi vào lớp học.
授業に入る前に登録用紙に記入する必要があります。
Tôi cần điền giấy đăng ký trước khi vào lớp học.
授業に入る前に登録用紙に記入する必要があります。
Tôi cần điền giấy đăng ký trước khi vào lớp học.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi cần giấy chứng nhận để nộp cho công ty.
会社に提出するために証明書が必要です。
Tôi cần giấy chứng nhận để nộp cho công ty.
会社に提出するために証明書が必要です。
Tôi cần giấy chứng nhận để nộp cho công ty.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi cần mang hộ khẩu đến văn phòng xã.
私は役場に戸籍を持って行く必要があります。
Tôi cần mang hộ khẩu đến văn phòng xã.
私は役場に戸籍を持って行く必要があります。
Tôi cần mang hộ khẩu đến văn phòng xã.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi cần ghi địa chỉ thường trú vào đơn này.
私はこの用紙に常住住所を記入する必要があります。
Tôi cần ghi địa chỉ thường trú vào đơn này.
私はこの用紙に常住住所を記入する必要があります。
Tôi cần ghi địa chỉ thường trú vào đơn này.
解説
loading!!