検索内容:
He is a famous person for being a no-bariken.
他因巴里肯而出名。
他以「バリケン」聞名。
그는 바리켄으로 유명한 인물이다.
Dia terkenal karena Bariken.
Anh ấy là một nhân vật nổi tiếng nhờ Bariken.
Siya ay isang taong kilala dahil sa Bariken.
I saw a Muscovy duck in the park.
在公园看到了一只野生的巴里肯。
在公園看到一隻野生的巴里肯。
공원에서 야생 바리켄을 보았습니다.
Saya melihat 野バリケン di taman.
Tôi đã thấy một con vịt Muscovy hoang dã trong công viên.
Nakakita ako ng ligaw na Muscovy duck sa parke.
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★