His salary alone was not enough to cover living expenses.
中国語(簡体字)の翻訳
仅靠他的工资,生活费就足够了。
中国語(繁体字)の翻訳
僅靠他的薪水就足夠負擔生活費。
韓国語訳
그의 월급만으로 생활비가 충분했다.
インドネシア語訳
Gajinya saja sudah cukup untuk biaya hidup.
ベトナム語訳
Chỉ tiền lương của anh ấy thôi cũng đủ để trang trải chi phí sinh hoạt.
タガログ語訳
Ang sahod niya lang ay sapat para sa mga gastusin sa pamumuhay.