I thought he was a strong man, but when I saw him crying, I felt that he was also human.
我原以为他是个坚强的男人,但看到他那样哭时,我意识到他也是个普通人。
我以為他是個堅強的男人,但看到他那樣的男子漢式哭泣,才覺得他也是個人。
그를 강한 남자라고 생각했지만, 그의 남자다운 울음을 보고 그도 사람이라는 것을 느꼈다.
Tôi đã nghĩ anh ấy là một người đàn ông mạnh mẽ, nhưng khi thấy anh ấy khóc như một người đàn ông, tôi cảm thấy anh ấy cũng chỉ là con người.
Akala ko malakas siyang lalaki, ngunit nang makita ko siyang umiyak bilang isang tunay na lalaki, napagtanto ko na tao rin pala siya.
復習用の問題
I thought he was a strong man, but when I saw him crying, I felt that he was also human.
I thought he was a strong man, but when I saw him crying, I felt that he was also human.
彼は強い男だと思っていたが、そのおとこなきを見て、彼も人間だと感じた。
関連する単語
おとこなき
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 決定に必要な投票数 - 1
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
