最終更新日:2024/06/27
正解を見る
I thought he was a strong man, but when I saw him crying, I felt that he was also human.
編集履歴(0)
元となった例文
I thought he was a strong man, but when I saw him crying, I felt that he was also human.
中国語(簡体字)の翻訳
我原以为他是个坚强的男人,但看到他那样哭时,我意识到他也是个普通人。
中国語(繁体字)の翻訳
我以為他是個堅強的男人,但看到他那樣的男子漢式哭泣,才覺得他也是個人。
韓国語訳
그를 강한 남자라고 생각했지만, 그의 남자다운 울음을 보고 그도 사람이라는 것을 느꼈다.
インドネシア語訳
Saya mengira dia pria yang kuat, tetapi melihatnya menangis membuat saya merasa bahwa dia juga manusia.
ベトナム語訳
Tôi đã nghĩ anh ấy là một người đàn ông mạnh mẽ, nhưng khi thấy anh ấy khóc như một người đàn ông, tôi cảm thấy anh ấy cũng chỉ là con người.
タガログ語訳
Akala ko malakas siyang lalaki, ngunit nang makita ko siyang umiyak bilang isang tunay na lalaki, napagtanto ko na tao rin pala siya.