最終更新日:2026/01/08
例文
The phoenix is a legendary bird that symbolizes immortality and rebirth.
中国語(簡体字)の翻訳
凤凰是传说中的鸟,象征着不朽和重生。
中国語(繁体字)の翻訳
鳳凰是傳說中的鳥,象徵不死與再生。
韓国語訳
봉황은 전설 속의 새로, 불멸과 재생을 상징합니다.
インドネシア語訳
Phoenix adalah burung legendaris yang melambangkan keabadian dan kelahiran kembali.
ベトナム語訳
Phượng hoàng là một loài chim huyền thoại, tượng trưng cho sự bất tử và tái sinh.
タガログ語訳
Ang phoenix ay isang maalamat na ibon na sumasagisag sa kawalang-kamatayan at muling pagkabuhay.
復習用の問題
正解を見る
The phoenix is a legendary bird that symbolizes immortality and rebirth.
The phoenix is a legendary bird that symbolizes immortality and rebirth.
正解を見る
鳳凰は伝説の鳥で、不死と再生を象徴しています。
関連する単語
鳳凰
ひらがな
ほうおう
名詞
中国語
日本語の意味
中国神話に登場する伝説上の霊鳥。しばしば麒麟・霊亀・応竜と並ぶ四霊の一つとされ、平和や吉兆の象徴とされる。 / 「鳳凰」を意匠化した家紋の一種。 / 中将棋などの将棋の変種に登場する駒の一つ。
やさしい日本語の意味
でんせつのおおきなとりのなまえ。おめでたいしるしとしてえやかもんやしょうぎでつかわれる。
中国語(簡体字)の意味
中国神话中的吉祥神鸟“凤凰” / 以凤凰为图案的家纹样式 / 中将棋等的棋子“凤凰”
韓国語の意味
중국 신화의 상상의 새, 봉황 / 봉황을 형상화한 가문 문양 / 중장기 등 쇼기 변형에서의 말 ‘봉황’
インドネシア語
fenghuang, burung mitologis Tiongkok (phoenix Tiongkok) / motif kamon (lambang keluarga Jepang) bergambar fenghuang yang distilir / bidak “phoenix” dalam chū-shōgi dan varian shogi besar
ベトナム語の意味
Phượng hoàng; linh điểu trong thần thoại Trung Hoa. / Kiểu gia huy (kamon) với hình phượng hoàng cách điệu. / Quân cờ “phượng hoàng” trong trung tướng kỳ (chū-shōgi) và các biến thể shogi lớn.
タガログ語の意味
fenghuang; maalamat na ibong apoy sa mitolohiyang Tsino / disenyo ng kamon na may estilong fenghuang / piyesa na “phoenix” sa chū‑shōgi at mas malalaking shogi
関連語
( canonical )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
項目の編集設定
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
