元となった辞書の項目
人生字を識るは憂患の始め
ひらがな
じんせいじをしるはゆうかんのはじめ
フレーズ
慣用表現
日本語の意味
人生字を識るは憂患の始め:学問や知識を得ることで、かえって世の中のつらさや悩みがよく見えるようになり、心配や苦しみの種が増えてしまう、ということを表す言い回し。 / 無知であるうちはかえって悩まずに済む、という皮肉や諦念を含んだことわざ的な表現。
やさしい日本語の意味
たくさんのことを知ると、しあわせよりもくるしみやなやみがふえるという考え
中国語(簡体字)の意味
识字是人生忧患的开始 / 无知者无忧;知多生烦 / 知识增多,烦恼随之而来
中国語(繁体字)の意味
讀書識字乃憂患之始 / 知識愈多,煩惱愈多 / 無知為福,知則增憂
韓国語の意味
글자를 알면 근심이 시작된다 / 모르는 편이 오히려 행복하다 / 아는 것이 병이다
インドネシア語
Mengetahui huruf adalah awal penderitaan. / Pengetahuan membawa keresahan; ketidaktahuan itu kebahagiaan. / Melek huruf jadi pangkal susah.
ベトナム語の意味
Biết chữ/hiểu biết kéo theo ưu phiền; không biết thì yên ổn. / Càng có tri thức càng nhiều âu lo; vô tri dễ an vui. / Ngụ ý: không biết thì không lo (ignorance is bliss).
タガログ語の意味
Ang pagkakilala sa mga titik ay simula ng mga alalahanin. / Ang kaalaman ay nagdadala ng pagdurusa. / Ang kamangmangan ay ligaya.
意味(1)
misery of life start at literacy; ignorance is bliss
( canonical )
( romanization )