最終更新日:2024/06/27

人生字を識るは憂患の始め

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

人生字を識るは憂患の始め

ひらがな
じんせいじをしるはゆうかんのはじめ
フレーズ
慣用表現
日本語の意味
人生字を識るは憂患の始め:学問や知識を得ることで、かえって世の中のつらさや悩みがよく見えるようになり、心配や苦しみの種が増えてしまう、ということを表す言い回し。 / 無知であるうちはかえって悩まずに済む、という皮肉や諦念を含んだことわざ的な表現。
やさしい日本語の意味
たくさんのことを知ると、しあわせよりもくるしみやなやみがふえるという考え
中国語(簡体字)の意味
识字是人生忧患的开始 / 无知者无忧;知多生烦 / 知识增多,烦恼随之而来
中国語(繁体字)の意味
讀書識字乃憂患之始 / 知識愈多,煩惱愈多 / 無知為福,知則增憂
韓国語の意味
글자를 알면 근심이 시작된다 / 모르는 편이 오히려 행복하다 / 아는 것이 병이다
インドネシア語
Mengetahui huruf adalah awal penderitaan. / Pengetahuan membawa keresahan; ketidaktahuan itu kebahagiaan. / Melek huruf jadi pangkal susah.
ベトナム語の意味
Biết chữ/hiểu biết kéo theo ưu phiền; không biết thì yên ổn. / Càng có tri thức càng nhiều âu lo; vô tri dễ an vui. / Ngụ ý: không biết thì không lo (ignorance is bliss).
タガログ語の意味
Ang pagkakilala sa mga titik ay simula ng mga alalahanin. / Ang kaalaman ay nagdadala ng pagdurusa. / Ang kamangmangan ay ligaya.
このボタンはなに?

He said, 'Misery of life starts at literacy,' and spoke about the hardships of learning.

中国語(簡体字)の翻訳

他说:“人生识字是忧患的开始”,谈起了学问的苦楚。

中国語(繁体字)の翻訳

他說:「人生識字是憂患的開始」,並談起了學問的苦楚。

韓国語訳

그는 "인생에서 글자를 알게 되는 것은 근심의 시작이다"라고 말하며 학문의 고통을 이야기했다.

インドネシア語訳

Dia berkata, 'Mengetahui tentang kehidupan adalah awal dari kesusahan,' lalu menceritakan penderitaan dalam menuntut ilmu.

ベトナム語訳

Ông ấy nói: 'Biết chữ trong đời là khởi đầu của ưu phiền', rồi kể về những gian khổ của học hành.

タガログ語訳

Sinabi niya, 'Ang pagkakakilala sa buhay ay siyang simula ng mga pangamba,' at inilahad niya ang paghihirap ng pag-aaral.

このボタンはなに?
意味(1)

misery of life start at literacy; ignorance is bliss

canonical

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★