元となった辞書の項目
萬歳
ひらがな
まんざい
漢字
万歳
名詞
歴史的
日本語の意味
長寿や繁栄を祈る言葉。また、その祝いの掛け声。 / 正月などに家々を回って祝言や祝福の言葉を述べる門付け芸、その芸人。
やさしい日本語の意味
しょうがつに いえを まわりながら ことぶきや ちょうじゅを いのって うたや ことばを おくる ぎょうじ
中国語(簡体字)の意味
(历史)挨家挨户的“万岁”祝贺表演 / 江户万岁:新年献上长寿与繁荣祝愿的日本传统艺能
中国語(繁体字)の意味
日本傳統賀年曲藝「萬歲」,正月挨家挨戶祝壽祈福的表演 / 江戶萬歲,向施主祝願長壽與繁榮的走唱表演
韓国語の意味
(역사) 정초에 집집이 찾아가 장수와 번영을 기원하던 축원 예능 / 에도 시대의 신년 세시 공연으로, 축사·노래·춤을 곁들인 문전 공연 / 현대 ‘만자이’의 전신이 된 옛 형식의 연행
ベトナム語の意味
Nghệ thuật manzai truyền thống thời Edo, chúc thọ và thịnh vượng dịp năm mới. / Tiết mục đi từng nhà chúc Tết của các nghệ nhân manzai.
タガログ語の意味
sinaunang manzai na umiikot sa bahay-bahay tuwing Bagong Taon / Edo manzai; pagtatanghal na bumabati ng mahabang buhay at kasaganaan
意味(1)
(historical) door-to-door manzai; Edo manzai (a traditional Japanese performing art in which performers wish patrons long life and prosperity as part of New Year festivities)
( canonical )
( romanization )
( hiragana )