元となった辞書の項目
うかうか三十きょろきょろ四十
ひらがな
うかうかさんじゅうきょろきょろしじゅう
ことわざ
慣用表現
日本語の意味
うかうかしているうちに三十歳になり、きょろきょろしているうちに四十歳になってしまう、という意味で、ぼんやりと生きているうちに年をとってしまい、何も大成しないことを戒めることわざ。
やさしい日本語の意味
三十さい四十さいまでなんとなくくらしてしまい、大きなことをしないようす
中国語(簡体字)の意味
形容虚度年华,三四十岁仍碌碌无为。 / 比喻漫不经心、东张西望,一事无成地过日子。 / 用以告诫人勿荒废时光、应及时立业。
中国語(繁体字)の意味
形容過日子渾渾噩噩、毫無建樹 / 虛度歲月,到中年仍一事無成 / 不思進取,碌碌無為
韓国語の意味
우물쭈물하고 빈둥거리다 보면 금세 삼십·사십이 되어 성취 없이 세월을 보낸다는 말 / 허송세월하며 큰 성과 없이 사는 삶을 경계하는 속담 / 시간은 빨리 지나가니 게으름과 망설임을 버리라는 교훈
インドネシア語
menjalani hidup tanpa pencapaian besar / menyia-nyiakan usia: 30 lengah, 40 masih melihat ke sana kemari / hidup tanpa arah hingga usia matang
ベトナム語の意味
Sống lơ là, phung phí thời gian; 30–40 tuổi vẫn chẳng nên trò trống gì. / Ba mươi còn uể oải, bốn mươi vẫn ngơ ngác; cả đời không nên việc. / Chê người sống lông bông, không đạt thành tựu nào đáng kể.
タガログ語の意味
Pamumuhay na walang nararating o natutupad. / Inaksayang kabataan; wala pa ring direksiyon pagsapit ng kuwarenta. / Buhay na walang saysay at layunin.
意味(1)
(idiomatic) living a life without achieving anything great
( canonical )
( romanization )
( hiragana )