元となった辞書の項目
捕らぬ狸の皮算用
ひらがな
とらぬたぬきのかわざんよう
ことわざ
日本語の意味
まだ手に入れていないものをあてにして、利益や計画を立てることの戒め。 / 不確実な将来の成果をあてにして、今の行動や計画を決めてしまう愚かしさを諭すこと。
やさしい日本語の意味
まだ手に入っていないものをあてにして、もうもうけたと考えること
中国語(簡体字)の意味
未到手就先盘算收益;打如意算盘 / 事情未成就过早乐观规划 / 不要在结果未定前就计算成果
中国語(繁体字)の意味
比喻事未成就便先盤算利益。 / 尚未到手就預作打算,容易落空。 / 勸人不要雞蛋未孵先數小雞。
韓国語の意味
아직 얻지도 못한 이익을 미리 계산함 / 일이 성사되기도 전에 결과를 확정한 듯 기대함 / 불확실한 일을 확실한 것처럼 전제하고 계획함
ベトナム語の意味
Khuyên không nên tính toán lợi lộc khi chưa nắm chắc. / Tính trước thành quả từ việc chưa chắc xảy ra, dễ mừng hụt. / Đừng đếm cua trong lỗ.
タガログ語の意味
Huwag magbilang ng sisiw bago mapisa. / Huwag magpalagay ng tubo sa hindi pa tiyak. / Huwag umasa sa bagay na wala pa.
意味(1)
don't count your chickens before they're hatched
( canonical )
( romanization )
( hiragana )