最終更新日:2025/09/22
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

手際

ひらがな
てぎわ
名詞
日本語の意味
スキル、効率
やさしい日本語の意味
しごとをうまくむだなくはやくできるやりかたやようす
中国語(簡体字)の意味
技巧,手法 / 处理事务的本领 / 办事效率
中国語(繁体字)の意味
技巧、手法 / 辦事效率 / 處理得當的能力
韓国語の意味
솜씨 / 수완 / 일 처리의 능숙함
インドネシア語
keterampilan / ketangkasan / efisiensi
ベトナム語の意味
sự khéo léo trong xử lý công việc / tay nghề; sự thành thạo / hiệu quả khi thực hiện
タガログ語の意味
kasanayan / kahusayan / bilis at husay sa paggawa
このボタンはなに?

Even under strict time constraints, the chef completed dish after dish with astonishingly calm efficiency and received enthusiastic applause from the guests.

中国語(簡体字)の翻訳

那位厨师即便在严苛的时间限制下,也以令人惊讶的冷静手法接连完成菜肴,赢得了顾客的热烈掌声。

中国語(繁体字)の翻訳

那位廚師即使在嚴苛的時間限制下,仍以令人驚訝的冷靜手際接連完成一道道料理,贏得客人們熱烈的掌聲。

韓国語訳

그 요리사는 엄격한 시간 제한 속에서도 놀라울 만큼 침착한 손놀림으로 차례차례 요리를 완성해 손님들로부터 아낌없는 박수를 받았다.

インドネシア語訳

Koki itu, meskipun berada di bawah batas waktu yang ketat, menyelesaikan satu per satu hidangan dengan ketenangan dan keterampilan yang mengejutkan, sehingga mendapat tepuk tangan yang meriah dari para tamu.

ベトナム語訳

Đầu bếp ấy, ngay cả dưới áp lực thời gian gắt gao, vẫn hoàn thành các món liên tiếp với thao tác điềm tĩnh đáng kinh ngạc và nhận được những tràng vỗ tay nồng nhiệt từ thực khách.

タガログ語訳

Ang kusinero ay, kahit na nasa ilalim ng mahigpit na limitasyon sa oras, ay sunud-sunod na naghahanda ng mga putahe nang nakakagulat na kalmado at mahusay, at tumanggap ng masiglang palakpakan mula sa mga bisita.

このボタンはなに?
意味(1)

skill, efficiency

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★