ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答
Ngôi nhà của tôi rất ấm áp vào mùa đông.
私の家は冬、とても暖かいです。
Ngôi nhà của tôi rất ấm áp vào mùa đông.
私の家は冬、とても暖かいです。
解説
Căn phòng này lạnh lẽo vào buổi tối.
この部屋は夜になると寒々しいです。
Căn phòng này lạnh lẽo vào buổi tối.
この部屋は夜になると寒々しいです。
解説
(タップまたはEnterキー)
冷たくて気持ちのよいレモネードで、私は心地よくなります。
Ly nước chanh mát lạnh làm tôi thấy dễ chịu.
冷たくて気持ちのよいレモネードで、私は心地よくなります。
Ly nước chanh mát lạnh làm tôi thấy dễ chịu.
冷たくて気持ちのよいレモネードで、私は心地よくなります。
解説
冷たくて気持ちのよいレモネードで、私は心地よくなります。
(タップまたはEnterキー)
私は徐々に都会での生活に慣れました。
Tôi dần dần quen với cuộc sống ở thành phố.
私は徐々に都会での生活に慣れました。
Tôi dần dần quen với cuộc sống ở thành phố.
私は徐々に都会での生活に慣れました。
解説
(タップまたはEnterキー)
ついに、私は自分の鍵を見つけました。
Cuối cùng, tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình.
ついに、私は自分の鍵を見つけました。
Cuối cùng, tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình.
ついに、私は自分の鍵を見つけました。
解説
Tôi sẽ gọi cho bạn ngay lập tức.
私はすぐにあなたに電話します。
Tôi sẽ gọi cho bạn ngay lập tức.
私はすぐにあなたに電話します。
解説
Tôi sống ở Hà Nội trước đây.
私は以前、ハノイに住んでいました。
Tôi sống ở Hà Nội trước đây.
私は以前、ハノイに住んでいました。
解説
(タップまたはEnterキー)
最近、私は毎朝歩いて学校へ行っています。
Gần đây, tôi đi bộ đến trường mỗi sáng.
最近、私は毎朝歩いて学校へ行っています。
Gần đây, tôi đi bộ đến trường mỗi sáng.
最近、私は毎朝歩いて学校へ行っています。
解説
(タップまたはEnterキー)
現在、私はセンターで日本語を勉強しています。
Hiện nay, tôi học tiếng Nhật ở trung tâm.
現在、私はセンターで日本語を勉強しています。
Hiện nay, tôi học tiếng Nhật ở trung tâm.
現在、私はセンターで日本語を勉強しています。
解説
Tôi ăn sáng, sau đó đi học.
私は朝ご飯を食べ、その後学校へ行きます。
Tôi ăn sáng, sau đó đi học.
私は朝ご飯を食べ、その後学校へ行きます。
解説
loading!!