最終更新日
:2026/01/07
漫画肉
ひらがな
まんがにく
名詞
日本語の意味
架空の「骨付き肉」を表す俗称。漫画やアニメでよく描かれる、中央に1本の骨が通った円筒形の大きな塊肉のこと。実在の部位ではない。
やさしい日本語の意味
まんがに出てくる、ほねがまんなかにささった、まるくて大きいにくのこと
中国語(簡体字)の意味
漫画中常见的带骨圆柱状大块肉的形象 / 现实中不存在的虚构肉块造型 / 用于夸张表现吃肉的卡通符号
中国語(繁体字)の意味
漫畫、動畫中常見的骨頭穿過圓筒狀肉塊的誇張肉形 / 現實中不存在的虛構肉塊造型
韓国語の意味
만화에서 묘사되는, 중앙의 뼈가 관통한 원통형 고기 덩어리 / 현실에는 없는 만화적 고기의 상징적 형태
ベトナム語の意味
miếng thịt kiểu manga: khối thịt tròn/hình trụ với một khúc xương xuyên qua / hình tượng miếng thịt trong truyện tranh/anime, dùng để biểu thị ‘thịt’ một cách đơn giản / kiểu thịt hư cấu, không tồn tại ngoài đời thực
タガログ語の意味
kathang-isip na karne sa manga/anime, may isang buto sa gitna / estilong komiks na hiwa ng karne na walang katumbas sa totoong buhay / piraso ng laman na may tumatagos na buto, karaniwang sa komiks
意味(1)
comics meat
, a cut of meat depicted in manga as a single bone piercing a cylindrical hunk of flesh, not able to be found in reality
( canonical )
( romanization )
( hiragana )
復習用の問題
comics meat
, a cut of meat depicted in manga as a single bone piercing a cylindrical hunk of flesh, not able to be found in reality
正解を見る
漫画肉
正解を見る
He was drawing a design of comic meat.
正解を見る
彼は漫画肉のデザインを描いていました。
日本語 - 英語
項目の編集設定
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1