最終更新日:2026/01/05
C1
例文

The company announced a policy of refusing full compensation for damages caused by equipment failure unless a third party's negligence can be proven, but there remains a strong call for additional assistance given the victims' livelihoods.

中国語(簡体字)の翻訳

公司表示,除非能认定第三方存在过失,否则将拒绝对因设备故障造成的损失进行全面赔偿;但考虑到受害者的生活,要求提供额外支援的声音仍然强烈。

中国語(繁体字)の翻訳

公司表示,對於因設備故障所造成的損害,只要無法認定第三方的過失,就會拒絕全面補償;但也有不少聲音認為,考量受害者的生活,仍需要提供額外支援。

韓国語訳

회사는 설비 고장으로 발생한 손해에 대해 제3자의 과실이 인정되지 않는 한 전면적인 보상을 거부하겠다는 방침을 밝혔다. 그러나 피해자의 생활을 고려하면 추가적인 지원이 필요하다는 목소리도 여전하다.

ベトナム語訳

Công ty tuyên bố chính sách từ chối bồi thường toàn diện cho các thiệt hại phát sinh do hỏng hóc thiết bị, trừ khi có thể xác định được sự cẩu thả của bên thứ ba; tuy nhiên, vẫn có những tiếng nói cho rằng, xét đến cuộc sống của các nạn nhân, cần có thêm sự hỗ trợ.

タガログ語訳

Ipinahayag ng kumpanya na tatanggihan nito ang buong kompensasyon para sa mga pinsalang nagmula sa pagkasira ng kagamitan maliban kung mapatutunayan ang kapabayaan ng ikatlong partido, ngunit may matibay na panawagan na, kung isasaalang-alang ang kabuhayan ng mga biktima, kailangan ng karagdagang tulong.

このボタンはなに?

復習用の問題

会社は、設備の故障で生じた損害について第三者の過失が認められない限り全面的な補償を拒否する方針を示したが、被害者の生活を考慮すれば追加的な支援が必要だとする声も根強い。

正解を見る

The company announced a policy of refusing full compensation for damages caused by equipment failure unless a third party's negligence can be proven, but there remains a strong call for additional assistance given the victims' livelihoods.

The company announced a policy of refusing full compensation for damages caused by equipment failure unless a third party's negligence can be proven, but there remains a strong call for additional assistance given the victims' livelihoods.

正解を見る

会社は、設備の故障で生じた損害について第三者の過失が認められない限り全面的な補償を拒否する方針を示したが、被害者の生活を考慮すれば追加的な支援が必要だとする声も根強い。

関連する単語

補償

ひらがな
ほしょう
名詞
日本語の意味
補償
やさしい日本語の意味
こわれたりなくしたりしてこまったひとに、おかねなどでうめあわせること
中国語(簡体字)の意味
赔偿 / 补偿金 / 经济补偿
中国語(繁体字)の意味
因損失或損害而給予的賠付 / 彌補不足或損失的款項 / 為彌補損失所採取的措施
韓国語の意味
보상 / 배상
ベトナム語の意味
sự bồi thường / sự đền bù / sự bù đắp
タガログ語の意味
kompensasyon / bayad-pinsala / pagbabayad ng danyos
このボタンはなに?

The company announced a policy of refusing full compensation for damages caused by equipment failure unless a third party's negligence can be proven, but there remains a strong call for additional assistance given the victims' livelihoods.

中国語(簡体字)の翻訳

公司表示,除非能认定第三方存在过失,否则将拒绝对因设备故障造成的损失进行全面赔偿;但考虑到受害者的生活,要求提供额外支援的声音仍然强烈。

中国語(繁体字)の翻訳

公司表示,對於因設備故障所造成的損害,只要無法認定第三方的過失,就會拒絕全面補償;但也有不少聲音認為,考量受害者的生活,仍需要提供額外支援。

韓国語訳

회사는 설비 고장으로 발생한 손해에 대해 제3자의 과실이 인정되지 않는 한 전면적인 보상을 거부하겠다는 방침을 밝혔다. 그러나 피해자의 생활을 고려하면 추가적인 지원이 필요하다는 목소리도 여전하다.

ベトナム語訳

Công ty tuyên bố chính sách từ chối bồi thường toàn diện cho các thiệt hại phát sinh do hỏng hóc thiết bị, trừ khi có thể xác định được sự cẩu thả của bên thứ ba; tuy nhiên, vẫn có những tiếng nói cho rằng, xét đến cuộc sống của các nạn nhân, cần có thêm sự hỗ trợ.

タガログ語訳

Ipinahayag ng kumpanya na tatanggihan nito ang buong kompensasyon para sa mga pinsalang nagmula sa pagkasira ng kagamitan maliban kung mapatutunayan ang kapabayaan ng ikatlong partido, ngunit may matibay na panawagan na, kung isasaalang-alang ang kabuhayan ng mga biktima, kailangan ng karagdagang tulong.

このボタンはなに?
関連語

canonical

romanization

hiragana

日本語 - 英語

項目の編集設定
  • 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 項目の新規作成を審査する
  • 項目の編集を審査する
  • 項目の削除を審査する
  • 項目名の変更を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
  • 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 例文の削除を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
  • 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
編集ガイドライン

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★