元となった辞書の項目
~て初めて
ひらがな
てはじめて
漢字
て初めて
文法
日本語の意味
初めて
やさしい日本語の意味
あることがじつげんしたあとで、はじめてつぎのことがわかる、というつながりをあらわすことば
中国語(簡体字)の意味
做了~才第一次……;直到~才…… / 以~为契机,某事才发生/得以实现 / 经历~之后才懂得/意识到……
中国語(繁体字)の意味
只有在做了前項之後才發生後項。 / 直到經歷前項後才第一次體會、明白或發現後項。 / 表示「不…直到…」的句式。
韓国語の意味
~하고서야 비로소 / ~한 뒤에야 비로소 / ~하고 나서야 처음으로
ベトナム語の意味
Chỉ sau khi (V-て) thì mới lần đầu xảy ra/nhận ra điều gì. / Sau khi làm X mới lần đầu biết/đạt được Y. / Nhấn mạnh trước đó chưa từng; chỉ đến lúc ấy mới xảy ra.
タガログ語の意味
saka lamang matapos ~ / noon lamang unang nangyari matapos ~ / hindi mangyayari hanggang sa ~