最終更新日:2025/09/22
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

おつかい

漢字
お使い
名詞
日本語の意味
使い
やさしい日本語の意味
子どもなどが人にたのまれて、買い物やようじをしに出かけること
中国語(簡体字)の意味
跑腿 / 差事 / 买东西的小差事
中国語(繁体字)の意味
跑腿;差事 / (尤指小孩)被派去買東西或辦小事 / 代人外出辦事
韓国語の意味
심부름 / 간단한 볼일을 부탁받아 다녀옴
ベトナム語の意味
việc sai vặt / chạy việc vặt / việc đi mua đồ
タガログ語の意味
utos na gawain / pasuyo / pabili na ipinag-utos
このボタンはなに?

She often went on errands to the nearby small shop on behalf of her busy parents, and from the casual conversations she overheard there she keenly perceived changes in the community.

中国語(簡体字)の翻訳

她经常替忙碌的父母去附近的小商店跑腿,从在那里听到的随意闲聊中,敏锐地察觉到社区的变化。

中国語(繁体字)の翻訳

她經常代替忙碌的父母去附近的小商店跑腿,從在那裡聽到的無心家常話中,敏銳地察覺到社區的變化。

韓国語訳

그녀는 바쁜 부모를 대신해 동네의 작은 가게에 심부름을 가는 일이 많았고, 그곳에서 우연히 듣게 되는 소소한 대화들로부터 지역의 변화를 예민하게 느끼고 있었다.

ベトナム語訳

Cô thường được cha mẹ bận rộn gửi đi mua đồ ở một cửa hàng nhỏ trong xóm, và từ những câu chuyện đời thường vô tình nghe được ở đó, cô cảm nhận rất nhạy bén những thay đổi trong khu vực.

タガログ語訳

Madalas niyang pinupuntahan ang maliit na tindahan sa kapitbahayan bilang kapalit ng kanyang abalang mga magulang, at mula sa mga kaswal na usapang naririnig niya roon ay mabilis niyang napapansin ang mga pagbabago sa komunidad.

このボタンはなに?

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★