元となった辞書の項目
補助形容詞
ひらがな
ほじょけいようし
名詞
日本語の意味
活用語の連用形などに接続して、意味を補ったり、文法的な機能を果たしたりする形容詞的な自立語。例:「~そうだ」「~らしい」など。 / 文法上、他の用言に付いてその意味を補助し、全体として一つの述語を形成する役割を持つ形容詞。 / 単独でも用言として用いられるが、多くは他の用言の活用形に後接して、話し手の判断・推量・様態などを表す形容詞。
やさしい日本語の意味
ほかのことばのあとについて、そのことばのようすやていどをそえるはたらきをすることば
中国語(簡体字)の意味
能附着在其他用言的屈折形式上并语法化、起辅助作用的日语形容词(自立语) / 与动词或形容词的词形结合以表达否定、愿望、可能等语法意义的形容词
中国語(繁体字)の意味
可附著於其他用言的屈折形而語法化的自立形容詞。 / 作為語法輔助、隨他詞屈折的形容詞。
韓国語の意味
일본어 문법에서 다른 용언의 활용형에 붙어 문법적 의미를 부여하는 보조적 형용사 / 자립어인 형용사가 다른 용언에 부착되어 문법화된 기능을 하는 것
ベトナム語の意味
Tính từ bổ trợ trong tiếng Nhật; tính từ tự lập có thể ngữ pháp hóa khi gắn vào dạng biến hóa của một động/tính từ khác. / Tính từ phụ trợ gắn sau dạng của động/tính từ để biểu thị ý nghĩa ngữ pháp (ví dụ: ない, たい, そうだ).
タガログ語の意味
Pantulong na pang-uri sa Hapon na ikinakabit sa anyong infleksiyonal ng pandiwa o pang-uri upang magdagdag ng kahulugan. / Malayang pang-uri na nagiging elementong gramatikal kapag idinugtong sa anyong infleksiyonal ng ibang salitang may infleksyon (用言).
意味(1)
a free Japanese adjective (自立語 (jiritsugo)) that can be grammaticalized by being attached to an inflectional form of another 用言 (yōgen, “inflected word”)
( canonical )
( romanization )
( hiragana )