元となった辞書の項目
戯訓
ひらがな
ぎくん
名詞
日本語の意味
万葉集において用いられる、遊び心や洒落を込めた特別な訓読み。字面の本来の意味や一般的な訓読みから離れ、音や意味の連想を利用して当てた訓。 / 本来の訓とは異なる、しゃれ・冗談・機知をこめた当て訓全般。
やさしい日本語の意味
たのしくあそぶ気持ちでつけた、ほんらいとちがうくんよみのよみかた
中国語(簡体字)の意味
《万叶集》中对汉字施加的戏谑式训读 / 为趣味或修辞而采用的非规范训读法
中国語(繁体字)の意味
萬葉集中以戲謔、玩味方式運用的訓讀 / 對漢字作趣味化或諧趣的訓讀處理 / 詩歌中刻意偏離常規的戲玩式訓讀
韓国語の意味
만요슈에서 나타나는 장난스러운 훈독 / 한자에 비표준 훈음을 붙여 수사적 효과를 노리는 읽기
ベトナム語の意味
lối đọc kun mang tính chơi chữ trong Man’yōshū / cách gán cách đọc Nhật bản địa phi chuẩn cho chữ Hán để tạo hiệu ứng tu từ
タガログ語の意味
mapaglarong kun'yomi sa Manyōshū / malikhaing, di-karaniwang pagbasa sa kanji para sa pampanitikang epekto / sinasadyang hindi tugmang sulat at basa upang magbigay-pahiwatig
意味(1)
playful kun'yomi in the Man'yōshū
( canonical )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )