元となった辞書の項目
とっくりびょう
漢字
徳利病
名詞
日本語の意味
ヒノキに発生する、幹が徳利のように肥大する病害。「徳利病」と書く。
やさしい日本語の意味
ひのきの木のくきがふくらんで、とっくりのような形になるびょうき
中国語(簡体字)の意味
扁柏树干出现“酒壶”状肥大的真菌性病害 / 桧树干部呈酒壶形肿胀的树木病害
中国語(繁体字)の意味
檜木(日本扁柏)樹幹出現酒壺狀腫大與變形的真菌病害 / 檜樹幹局部壺形肥大的病症
韓国語の意味
편백나무에서 줄기가 호리병 모양으로 비대해지는 곰팡이성 병 / 편백(Chamaecyparis obtusa)의 줄기에 호리병형 비대가 생기는 병
ベトナム語の意味
Bệnh tokkuri ở cây hinoki (Chamaecyparis obtusa), làm thân cây phình dạng bình rượu. / Bệnh nấm gây phì đại thân hình “tokkuri” trên bách Nhật (hinoki). / Chứng phì đại thân cây hinoki thành hình bình tokkuri.
タガログ語の意味
sakit na dulot ng kabute sa hinoki na nagdudulot ng labis na paglaki sa katawan ng puno na hugis bote / karamdaman ng hinoki na lumolobo ang katawan ng puno na parang bote
意味(1)
(mycology) tokkuri disease
: disease in hinoki (Chamaecyparis obtusa) trees where the trunk displays tokkuri-shaped hypertrophy
( romanization )