最終更新日:2025/08/31
The bethrothed are to tie the knot. The newlyweds' fingers are bound together by a red rope, symbolizing that their destinies are now bound forever.
正解を見る
赤縄を結ぶ
編集履歴(0)
元となった辞書の項目
赤縄を結ぶ
ひらがな
あかなわをむすぶ
フレーズ
慣用表現
日本語の意味
婚礼などで、新郎新婦が赤い縄を互いの指に結びつける儀礼的な所作、またはその行為全体。赤い縄は、二人の運命や縁が固く結びついたことを象徴する。
やさしい日本語の意味
けっこんするふたりが、あかいなわでゆびをむすび、いっしょにいきるしるしにすること。
中国語(簡体字)の意味
缔结婚约;成婚 / 用红绳系住新人的手指,象征姻缘与命运相连 / 以红绳结为夫妻的仪式
中国語(繁体字)の意味
用紅繩綁住新人手指,象徵結為夫妻 / 指結婚、締結姻緣 / 比喻兩人的命運自此相連
韓国語の意味
혼인하여 인연을 맺다 / 붉은 끈으로 신혼부부의 손가락을 묶어 운명을 결속하다 / 혼례에서 두 사람의 운명이 하나 됨을 상징하다
インドネシア語
mengikat janji pernikahan / mengikat jari pengantin dengan tali merah sebagai lambang jodoh / menyatukan nasib pasangan selamanya
ベトナム語の意味
Buộc sợi dây đỏ tượng trưng cho việc kết hôn, gắn kết định mệnh đôi lứa. / Nghi thức cột ngón tay cô dâu chú rể bằng dây đỏ, biểu thị sự ràng buộc vĩnh viễn. / Se duyên; thắt nút hôn nhân (mang tính biểu tượng).
タガログ語の意味
magpakasal / itali ang kapalaran ng mag-asawa magpakailanman / seremonya ng pagtali ng pulang tali sa mga daliri ng bagong kasal
意味(1)
The bethrothed are to tie the knot. The newlyweds' fingers are bound together by a red rope, symbolizing that their destinies are now bound forever.
( canonical )
( romanization )