本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Tôi để hành lý ở khách sạn.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi để hành lý xách tay dưới ghế trước mặt.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi đã gửi hành lý ký gửi tại quầy làm thủ tục.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi để vali cạnh cửa.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi để quần áo vào túi du lịch trước khi đi Đà Nẵng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi đứng chờ vali ở băng chuyền hành lý.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi đang đợi tàu ở sân ga.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi ngồi trong toa tàu gần cửa sổ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Hành khách để vali trong khoang trên đầu.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi đã tìm được chỗ ngồi gần cửa sổ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★