ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Anh ấy là một người mạnh mẽ.
Anh ấy là một người mạnh mẽ.
Anh ấy là một người mạnh mẽ.
Anh ấy là một người mạnh mẽ.
解説
Sau cơn sốt, cô ấy cảm thấy yếu ớt.
Sau cơn sốt, cô ấy cảm thấy yếu ớt.
Sau cơn sốt, cô ấy cảm thấy yếu ớt.
Sau cơn sốt, cô ấy cảm thấy yếu ớt.
解説
Công việc của anh ấy khá ổn định.
Công việc của anh ấy khá ổn định.
Công việc của anh ấy khá ổn định.
Công việc của anh ấy khá ổn định.
解説
Mạng Wi-Fi ở quán này không ổn định.
Mạng Wi-Fi ở quán này không ổn định.
Mạng Wi-Fi ở quán này không ổn định.
Mạng Wi-Fi ở quán này không ổn định.
解説
Tôi cảm thấy an tâm khi mẹ ở nhà.
Tôi cảm thấy an tâm khi mẹ ở nhà.
Tôi cảm thấy an tâm khi mẹ ở nhà.
Tôi cảm thấy an tâm khi mẹ ở nhà.
解説
Tôi cảm thấy bất an khi đi bộ một mình vào buổi tối.
Tôi cảm thấy bất an khi đi bộ một mình vào buổi tối.
Tôi cảm thấy bất an khi đi bộ một mình vào buổi tối.
Tôi cảm thấy bất an khi đi bộ một mình vào buổi tối.
解説
Bộ phim này rất hấp dẫn.
Bộ phim này rất hấp dẫn.
Bộ phim này rất hấp dẫn.
Bộ phim này rất hấp dẫn.
解説
Chiếc váy này đẹp nhưng màu sắc kém hấp dẫn.
Chiếc váy này đẹp nhưng màu sắc kém hấp dẫn.
Chiếc váy này đẹp nhưng màu sắc kém hấp dẫn.
Chiếc váy này đẹp nhưng màu sắc kém hấp dẫn.
解説
Công việc này khá đơn điệu, nhưng tôi vẫn làm mỗi ngày.
Công việc này khá đơn điệu, nhưng tôi vẫn làm mỗi ngày.
Công việc này khá đơn điệu, nhưng tôi vẫn làm mỗi ngày.
Công việc này khá đơn điệu, nhưng tôi vẫn làm mỗi ngày.
解説
Khu chợ này rất sôi động vào buổi sáng.
Khu chợ này rất sôi động vào buổi sáng.
Khu chợ này rất sôi động vào buổi sáng.
Khu chợ này rất sôi động vào buổi sáng.
解説
loading!!