翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
Mẹ dùng cái rây để lọc bột trước khi làm bánh.
母はケーキを作る前にふるいを使って粉をふるいます。
Mẹ dùng cái rây để lọc bột trước khi làm bánh.
母はケーキを作る前にふるいを使って粉をふるいます。
Mẹ dùng cái rây để lọc bột trước khi làm bánh.
解説
母はケーキを作る前にふるいを使って粉をふるいます。
(タップまたはEnterキー)
Tôi đặt bánh vào hộp đựng trên bàn.
私はお菓子をテーブルの上の容器に入れました。
Tôi đặt bánh vào hộp đựng trên bàn.
私はお菓子をテーブルの上の容器に入れました。
Tôi đặt bánh vào hộp đựng trên bàn.
解説
この箱はとても重いです。
Cái thùng này rất nặng.
この箱はとても重いです。
Cái thùng này rất nặng.
解説
私は水の入った瓶をテーブルの上に置きました。
Tôi đặt chai nước trên bàn.
私は水の入った瓶をテーブルの上に置きました。
Tôi đặt chai nước trên bàn.
解説
母は小さな香水の瓶を1本買いました。
Mẹ mua một lọ nước hoa nhỏ.
母は小さな香水の瓶を1本買いました。
Mẹ mua một lọ nước hoa nhỏ.
解説
母は蜂蜜の瓶をテーブルの上に置きました。
Mẹ đặt một hũ mật ong trên bàn.
母は蜂蜜の瓶をテーブルの上に置きました。
Mẹ đặt một hũ mật ong trên bàn.
解説
私は水のボトルのふたを開けます。
Em mở nắp chai nước.
私は水のボトルのふたを開けます。
Em mở nắp chai nước.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi lấy khăn tắm sau khi tắm xong.
私はシャワーを浴びたあと、バスタオルを取ります。
Tôi lấy khăn tắm sau khi tắm xong.
私はシャワーを浴びたあと、バスタオルを取ります。
Tôi lấy khăn tắm sau khi tắm xong.
解説
(タップまたはEnterキー)
Mẹ dùng khăn lau để lau bàn sau bữa ăn.
母は食事の後、ふきんでテーブルを拭きます。
Mẹ dùng khăn lau để lau bàn sau bữa ăn.
母は食事の後、ふきんでテーブルを拭きます。
Mẹ dùng khăn lau để lau bàn sau bữa ăn.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi dùng bàn chải để làm sạch đôi giày.
私はブラシを使って靴をきれいにします。
Tôi dùng bàn chải để làm sạch đôi giày.
私はブラシを使って靴をきれいにします。
Tôi dùng bàn chải để làm sạch đôi giày.
解説
loading!!