翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
母はスープに少し香辛料を加えます。
Mẹ thêm một ít gia vị vào món canh.
母はスープに少し香辛料を加えます。
Mẹ thêm một ít gia vị vào món canh.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi cho một ít dầu hào vào rau xào.
私は炒め野菜にオイスターソースを少し入れます。
Tôi cho một ít dầu hào vào rau xào.
私は炒め野菜にオイスターソースを少し入れます。
Tôi cho một ít dầu hào vào rau xào.
解説
母はスープの鍋に海塩を少し入れます。
Mẹ cho một ít muối biển vào nồi súp.
母はスープの鍋に海塩を少し入れます。
Mẹ cho một ít muối biển vào nồi súp.
解説
母はお茶に黒砂糖を少し入れます。
Mẹ cho một ít đường nâu vào trà.
母はお茶に黒砂糖を少し入れます。
Mẹ cho một ít đường nâu vào trà.
解説
(タップまたはEnterキー)
Mẹ dùng bột gạo để làm bánh cho cả nhà.
母は家族みんなのために米粉を使ってお菓子を作ります。
Mẹ dùng bột gạo để làm bánh cho cả nhà.
母は家族みんなのために米粉を使ってお菓子を作ります。
Mẹ dùng bột gạo để làm bánh cho cả nhà.
解説
母は家族みんなのために米粉を使ってお菓子を作ります。
(タップまたはEnterキー)
Tôi cho một ít bột ngô vào súp để súp đặc hơn.
スープに少しコーンスターチを入れて、とろみをつけます。
Tôi cho một ít bột ngô vào súp để súp đặc hơn.
スープに少しコーンスターチを入れて、とろみをつけます。
Tôi cho một ít bột ngô vào súp để súp đặc hơn.
解説
スープに少しコーンスターチを入れて、とろみをつけます。
(タップまたはEnterキー)
Mẹ cho một ít bột nở vào bột bánh.
母はケーキの生地にベーキングパウダーを少し入れます。
Mẹ cho một ít bột nở vào bột bánh.
母はケーキの生地にベーキングパウダーを少し入れます。
Mẹ cho một ít bột nở vào bột bánh.
解説
母はケーキの生地にベーキングパウダーを少し入れます。
母はパンを作るために酵母を買いました。
Mẹ mua men để làm bánh mì.
母はパンを作るために酵母を買いました。
Mẹ mua men để làm bánh mì.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi nấu mì Ý với sốt cà chua cho bữa tối.
私は夕食にトマトソースのパスタを作ります。
Tôi nấu mì Ý với sốt cà chua cho bữa tối.
私は夕食にトマトソースのパスタを作ります。
Tôi nấu mì Ý với sốt cà chua cho bữa tối.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi thích ăn bánh mì với sốt mayonnaise.
私はパンをマヨネーズと一緒に食べるのが好きです。
Tôi thích ăn bánh mì với sốt mayonnaise.
私はパンをマヨネーズと一緒に食べるのが好きです。
Tôi thích ăn bánh mì với sốt mayonnaise.
解説
loading!!