最終更新日:2026/01/03
C1
例文

The owner of the venerable long-established shop, who prized tradition, accepted an unannounced first-time patronage in accordance with custom, but, taking into account the reactions of the regulars, carefully observed the newcomer's behavior.

中国語(簡体字)の翻訳

重视礼节的老字号店主,遵循传统,虽暂时接待了未事先通知的初次来访者,但考虑到常客的反应,他谨慎地观察着那位客人的举止。

中国語(繁体字)の翻訳

重視格式的老字號店主,雖然依照傳統會暫時接待未事先預告的初次來客,但會考量老主顧的反應,仔細觀察該客人的行為舉止。

韓国語訳

격식을 중시하는 노포의 주인은 전통에 따라 예고 없이 찾아온 초행손님을 일단 받아들이면서도 단골손님들의 반응을 염두에 두고 그 손님의 행동을 주의 깊게 관찰했다.

ベトナム語訳

Người chủ cửa hàng lâu đời coi trọng nghi thức; theo truyền thống ông tạm chấp nhận một vị khách đến lần đầu mà không báo trước, nhưng vẫn cẩn thận quan sát cách hành xử của vị khách đó, cân nhắc phản ứng của các khách quen.

このボタンはなに?

復習用の問題

格式を重んじる老舗の主人は、伝統に従って予告のない一見を一旦受け入れつつも、常連客の反応を考慮してその客の振る舞いを注意深く観察した。

正解を見る

The owner of the venerable long-established shop, who prized tradition, accepted an unannounced first-time patronage in accordance with custom, but, taking into account the reactions of the regulars, carefully observed the newcomer's behavior.

The owner of the venerable long-established shop, who prized tradition, accepted an unannounced first-time patronage in accordance with custom, but, taking into account the reactions of the regulars, carefully observed the newcomer's behavior.

正解を見る

格式を重んじる老舗の主人は、伝統に従って予告のない一見を一旦受け入れつつも、常連客の反応を考慮してその客の振る舞いを注意深く観察した。

関連する単語

一見

ひらがな
いちげん
名詞
日本語の意味
予告なしに店やレストランを初めて訪れる
やさしい日本語の意味
みせやしょくどうにはじめてしょうかいなしできるひとのこと
中国語(簡体字)の意味
不经介绍的初次光顾 / 初来乍到的顾客 / 首次到店消费
中国語(繁体字)の意味
未經介紹的初次光顧 / 初訪顧客(未事先通知)
韓国語の意味
가게·식당을 사전 연락이나 소개 없이 처음 방문함 / 단골이 아닌 첫 손님
ベトナム語の意味
lần ghé đầu tiên đến quán/tiệm, không hẹn trước, không có người giới thiệu / khách lần đầu (khách vãng lai) tại quán/nhà hàng, không phải khách quen
タガログ語の意味
unang pagbisita sa tindahan o kainan nang walang pagpapakilala / unang-beses na kustomer na walang rekomendasyon
このボタンはなに?

The owner of the venerable long-established shop, who prized tradition, accepted an unannounced first-time patronage in accordance with custom, but, taking into account the reactions of the regulars, carefully observed the newcomer's behavior.

中国語(簡体字)の翻訳

重视礼节的老字号店主,遵循传统,虽暂时接待了未事先通知的初次来访者,但考虑到常客的反应,他谨慎地观察着那位客人的举止。

中国語(繁体字)の翻訳

重視格式的老字號店主,雖然依照傳統會暫時接待未事先預告的初次來客,但會考量老主顧的反應,仔細觀察該客人的行為舉止。

韓国語訳

격식을 중시하는 노포의 주인은 전통에 따라 예고 없이 찾아온 초행손님을 일단 받아들이면서도 단골손님들의 반응을 염두에 두고 그 손님의 행동을 주의 깊게 관찰했다.

ベトナム語訳

Người chủ cửa hàng lâu đời coi trọng nghi thức; theo truyền thống ông tạm chấp nhận một vị khách đến lần đầu mà không báo trước, nhưng vẫn cẩn thận quan sát cách hành xử của vị khách đó, cân nhắc phản ứng của các khách quen.

このボタンはなに?
関連語

canonical

romanization

hiragana

日本語 - 英語

項目の編集設定
  • 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 項目の新規作成を審査する
  • 項目の編集を審査する
  • 項目の削除を審査する
  • 項目名の変更を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
  • 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 例文の削除を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
  • 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
編集ガイドライン

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★