最終更新日:2026/01/06
例文
Seeing the new snack, he asked, 'What's that? Is it tasty?'
中国語(簡体字)の翻訳
看到新零食,他问:“那是什么?好吃吗?”
中国語(繁体字)の翻訳
看到新的零食,他問:「那是什麼?好吃嗎?」
韓国語訳
새로운 스낵을 보고 그는 "그게 뭐야? 맛있어?"라고 물었다.
ベトナム語訳
Nhìn thấy món ăn vặt mới, anh ấy hỏi: "Cái đó là gì? Ngon không?"
タガログ語訳
Nakita niya ang bagong meryenda at tinanong, 'Ano 'yan? Masarap ba?'
復習用の問題
正解を見る
Seeing the new snack, he asked, 'What's that? Is it tasty?'
Seeing the new snack, he asked, 'What's that? Is it tasty?'
正解を見る
新しいスナックを見て、彼は「なにそれ?おいしいの?」と尋ねた。
関連する単語
なにそれ?おいしいの?
漢字
何それ?美味しいの?
フレーズ
ユーモラス
くだけた表現
日本語の意味
とてもおいしくて食べる価値があるもの。絶品の味。
やさしい日本語の意味
人が言ったことをわざと知らないふりをして、おもしろく聞き返すことば
中国語(簡体字)の意味
假装不知道某概念的幽默说法 / 以调侃口吻表示不理解或不关心 / 对新词或话题的戏谑式回应
中国語(繁体字)の意味
裝作不知道某事的幽默說法 / 調侃式地表達對某概念陌生或不以為意 / 帶諷刺意味的裝傻口語用語
韓国語の意味
어떤 개념을 모르는 척하며 비꼬는 말 / 장난스럽게 무관심·가치 없음을 드러내는 표현
ベトナム語の意味
Câu nói đùa: “Cái gì vậy? Có ăn được không?” dùng để giả vờ không biết về một khái niệm. / Lối đáp mỉa mai, tỏ vẻ ngây thơ/không quan tâm đến điều vừa nhắc. / Cách giả ngu để phủ nhận sự tồn tại hay tầm quan trọng của một thứ.
タガログ語の意味
Pabirong pagpapanggap na walang alam sa isang konsepto. / Kunwaring tanong na hindi kilala ang isang bagay: “Ano ’yan? Masarap ba ’yan?” / Ginagamit para gawing biro ang paksa sa pag-aktong ignorante.
項目の編集設定
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
